📅 Lịch ngày 08/06/2006

Ngày 08/06/2006 (Thứ Năm) nhằm ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tuất (âm lịch 13/05). Tiết khí Mang Chủng. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Thứ Năm

08/06/2006

Âm lịch 13/05 · Ngày Mậu Thìn

Ngày Hắc đạo
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Mang Chủng
Trực
Khai
Sao (28 tú)
Khuê (Lang (Sói))
Thần
Thiên Lao
Ngày Thiên Tặc — xuất hành: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Giáp Dần (3h - 5h)
  • Bính Thìn (7h - 9h)
  • Đinh Tỵ (9h - 11h)
  • Canh Thân (15h - 17h)
  • Tân Dậu (17h - 19h)
  • Quý Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Nhâm Tý (23h - 1h)Thiên Lao
  • Quý Sửu (1h - 3h)Nguyên Vũ
  • Ất Mão (5h - 7h)Câu Trận
  • Mậu Ngọ (11h - 13h)Thiên Hình
  • Kỷ Mùi (13h - 15h)Chu Tước
  • Nhâm Tuất (19h - 21h)Bạch Hổ

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc (hành Mộc)

Ngày Mậu Thìn: Can Chi cùng hành Thổ — ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.

Xung Tuất (tuổi Nhâm TuấtChó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.

Tam Sát hướng Nam — kị tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Cưới hỏi, Dạm ngõ, Đính ước, Lễ trưởng thành, Đóng xe/dụng cụ, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đốn gỗ, Xuất hỏa, Nhập trạch, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Gác đòn dông, An giường, Trồng trọt

❌ Kỵ: Mua bất động sản

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Yếu An

⚠️ Sao xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Thiên Lao

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Nhâm TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Quý SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Giáp DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Ất MãoHắc
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Bính ThìnHoàng
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Đinh TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Mậu NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Kỷ MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Canh ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Tân DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Nhâm TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Quý HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h