📅 Lịch ngày 23/04/2002

Ngày 23/04/2002 (Thứ Ba) nhằm ngày Tân Dậu, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Ngọ (âm lịch 11/03). Tiết khí Cốc Vũ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Thứ Ba

23/04/2002

Âm lịch 11/03 · Ngày Tân Dậu

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Cốc Vũ
Trực
Chấp
Sao (28 tú)
Chuỷ (Hầu (Khỉ))
Thần
Kim Đường
Ngày Thiên Đường — xuất hành: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Mậu Tý (23h - 1h)
  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Tân Mão (5h - 7h)
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)
  • Ất Mùi (13h - 15h)
  • Đinh Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Kỷ Sửu (1h - 3h)Câu Trận
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)Thiên Hình
  • Quý Tỵ (9h - 11h)Chu Tước
  • Bính Thân (15h - 17h)Bạch Hổ
  • Mậu Tuất (19h - 21h)Thiên Lao
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)Nguyên Vũ

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc (hành Mộc)

Ngày Tân Dậu: Can Chi cùng hành Kim — ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Thìn · Tam hợp Tỵ, Sửu thành Kim cục.

Xung Mão (tuổi Ất MãoMèo) · Hình tự hình · Hại Tuất · Phá .

Tam Sát hướng Đông — kị tuổi Dần, Mão, Thìn.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Tế tự, Giải trừ, Cắt móng, Bắt trừ, Đi săn, Đánh cá, Quét dọn nhà, Trai tiếu

❌ Kỵ: Động thổ

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Lục Hợp, Phổ Hộ, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ

⚠️ Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Tứ Phế, Ngũ Hư, Thổ Phù, Ngũ Ly

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Dậu kỵ tiếp khách, say ngồi điên cuồng.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Mậu TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Kỷ SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Canh DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Tân MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Nhâm ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Quý TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Giáp NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Ất MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Bính ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Đinh DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Mậu TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Kỷ HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h