📅 Lịch ngày 24/09/2000

Ngày 24/09/2000 (Chủ Nhật) nhằm ngày Ất Dậu, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn (âm lịch 27/08). Tiết khí Thu Phân. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Chủ Nhật

24/09/2000

Âm lịch 27/08 · Ngày Ất Dậu

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Ất Dậu
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Thu Phân
Trực
Kiến
Sao (28 tú)
Phòng (Thố (Thỏ))
Thần
Ngọc Đường
Ngày Thiên Đường — xuất hành: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Bính Tý (23h - 1h)
  • Mậu Dần (3h - 5h)
  • Kỷ Mão (5h - 7h)
  • Nhâm Ngọ (11h - 13h)
  • Quý Mùi (13h - 15h)
  • Ất Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Đinh Sửu (1h - 3h)Câu Trận
  • Canh Thìn (7h - 9h)Thiên Hình
  • Tân Tỵ (9h - 11h)Chu Tước
  • Giáp Thân (15h - 17h)Bạch Hổ
  • Bính Tuất (19h - 21h)Thiên Lao
  • Đinh Hợi (21h - 23h)Nguyên Vũ

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy (hành Thủy)

Ngày Ất Dậu: Chi khắc Can (Kim khắc Mộc) — ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Thìn · Tam hợp Tỵ, Sửu thành Kim cục.

Xung Mão (tuổi Kỷ MãoMèo) · Hình tự hình · Hại Tuất · Phá .

Tam Sát hướng Đông — kị tuổi Dần, Mão, Thìn.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Tế tự, Xuất hành, Quét dọn nhà, Việc khác chớ làm

❌ Kỵ: Mọi việc không nên

🧭 Hướng tốt: Tài thần Đông Bắc · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Quan Nhật, Lục Nghi, Ích Hậu, Trừ Thần, Ngọc Đường, Minh Phệ

⚠️ Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Ly

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Dậu kỵ tiếp khách, say ngồi điên cuồng.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Bính TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Đinh SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Mậu DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Kỷ MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Canh ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Tân TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Nhâm NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Quý MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Giáp ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Ất DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Bính TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Đinh HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h