📅 Lịch ngày 08/09/2000
Ngày 08/09/2000 (Thứ Sáu) nhằm ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn (âm lịch 11/08). Tiết khí Bạch Lộ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Thứ Sáu
08/09/2000
Âm lịch 11/08 · Ngày Kỷ Tỵ
- Ngày
- Kỷ Tỵ
- Tháng
- Ất Dậu
- Năm
- Canh Thìn
- Tiết khí
- Bạch Lộ
- Trực
- Thành
- Sao (28 tú)
- Lâu (Cẩu (Chó))
- Thần
- Chu Tước
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Ất Sửu (1h - 3h)
- Mậu Thìn (7h - 9h)
- Canh Ngọ (11h - 13h)
- Tân Mùi (13h - 15h)
- Giáp Tuất (19h - 21h)
- Ất Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Giáp Tý (23h - 1h)Bạch Hổ
- Bính Dần (3h - 5h)Thiên Lao
- Đinh Mão (5h - 7h)Nguyên Vũ
- Kỷ Tỵ (9h - 11h)Câu Trận
- Nhâm Thân (15h - 17h)Thiên Hình
- Quý Dậu (17h - 19h)Chu Tước
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc (hành Mộc)
Ngày Kỷ Tỵ: Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ) — ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.
Xung Hợi (tuổi Quý Hợi — Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.
Tam Sát hướng Đông — kị tuổi Dần, Mão, Thìn.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Tế tự, Họp mặt thân hữu, Nhập nhân khẩu, Động thổ, Gác đòn dông, Khai quang, Tô vẽ tượng, Lễ trưởng thành, Tháo dỡ, Khởi nền, An giường, Khai trương, Ký khế ước, Nhậm chức, Dệt cửi
❌ Kỵ: Đặt chân cột
🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Phổ Hộ
⚠️ Sao xấu: Chu Tước
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Giáp TýHắcGiờ Tý · 23h - 1h
- Ất SửuHoàngGiờ Sửu · 1h - 3h
- Bính DầnHắcGiờ Dần · 3h - 5h
- Đinh MãoHắcGiờ Mão · 5h - 7h
- Mậu ThìnHoàngGiờ Thìn · 7h - 9h
- Kỷ TỵHắcGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Canh NgọHoàngGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Tân MùiHoàngGiờ Mùi · 13h - 15h
- Nhâm ThânHắcGiờ Thân · 15h - 17h
- Quý DậuHắcGiờ Dậu · 17h - 19h
- Giáp TuấtHoàngGiờ Tuất · 19h - 21h
- Ất HợiHoàngGiờ Hợi · 21h - 23h