📅 Lịch ngày 09/01/2000
Ngày 09/01/2000 (Chủ Nhật) nhằm ngày Bính Dần, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mão (âm lịch 03/12). Tiết khí Tiểu Hàn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
Chủ Nhật
09/01/2000
Âm lịch 03/12 · Ngày Bính Dần
- Ngày
- Bính Dần
- Tháng
- Đinh Sửu
- Năm
- Kỷ Mão
- Tiết khí
- Tiểu Hàn
- Trực
- Trừ
- Sao (28 tú)
- Tinh (Mã (Ngựa))
- Thần
- Kim Quỹ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Mậu Tý (23h - 1h)
- Kỷ Sửu (1h - 3h)
- Nhâm Thìn (7h - 9h)
- Quý Tỵ (9h - 11h)
- Ất Mùi (13h - 15h)
- Mậu Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Canh Dần (3h - 5h)Thiên Hình
- Tân Mão (5h - 7h)Chu Tước
- Giáp Ngọ (11h - 13h)Bạch Hổ
- Bính Thân (15h - 17h)Thiên Lao
- Đinh Dậu (17h - 19h)Nguyên Vũ
- Kỷ Hợi (21h - 23h)Câu Trận
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Lô Trung Hỏa (hành Hỏa)
Ngày Bính Dần: Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa) — ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Thân (tuổi Canh Thân — Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.
Tam Sát hướng Bắc — kị tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Tắm gội, Giải trừ, Đính ước, Dạm ngõ, Cắt may áo, Lễ trưởng thành, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Dời nhà, Nhập trạch, Quét dọn nhà, Đốn gỗ, Thu tài lộc, Giao dịch, Ký khế ước
❌ Kỵ: Làm bếp, Tế tự, Gác đòn dông, Xuất hành
🧭 Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối
⚠️ Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Mậu TýHoàngGiờ Tý · 23h - 1h
- Kỷ SửuHoàngGiờ Sửu · 1h - 3h
- Canh DầnHắcGiờ Dần · 3h - 5h
- Tân MãoHắcGiờ Mão · 5h - 7h
- Nhâm ThìnHoàngGiờ Thìn · 7h - 9h
- Quý TỵHoàngGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Giáp NgọHắcGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Ất MùiHoàngGiờ Mùi · 13h - 15h
- Bính ThânHắcGiờ Thân · 15h - 17h
- Đinh DậuHắcGiờ Dậu · 17h - 19h
- Mậu TuấtHoàngGiờ Tuất · 19h - 21h
- Kỷ HợiHắcGiờ Hợi · 21h - 23h