Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Chủ nhật

Lịch ngày 14/02/1999

Ngày 14/02/1999 (Chủ nhật) nhằm ngày Đinh Dậu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Dần (âm lịch 29/12). Tiết khí Lập Xuân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Đây là ngày Tình nhân. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 2 ngày đến Tết Kỷ Mão (16/02/1999)

Âm lịch và can chi

Chủ nhật 14/02/1999 nhằm âm lịch 29/12, ngày Đinh Dậu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Dần. Ngày ở tiết khí Lập Xuân, trực Nguy và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Nguy
  • Sao (28 tú): Phòng (Thố (Thỏ))
  • Thần: Câu Trận
  • Ngày Huyền Vũ, xuất hành: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.

  • Canh Tý (23h - 1h)
  • Nhâm Dần (3h - 5h)
  • Quý Mão (5h - 7h)
  • Bính Ngọ (11h - 13h)
  • Đinh Mùi (13h - 15h)
  • Kỷ Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 14/02/1999: Tân Sửu (1h - 3h), Giáp Thìn (7h - 9h), Ất Tỵ (9h - 11h), Mậu Thân (15h - 17h), Canh Tuất (19h - 21h), Tân Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cầu phúc, Cầu tự, Trai tiếu, Tô vẽ tượng, Khai quang, Đính ước, Dạm ngõ, Cưới hỏi, Động thổ, Nhập trạch, An vị hương, Xuất hành, Tắm gội, Tu tạo, Dựng cột, Gác đòn dông, Thu tài lộc, Giải trừ, Lắp cửa, Tháo nước; việc nên tránh: Làm bếp, An giường.

  • Sao tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Âm Đức, Phúc Sinh, Trừ Thần, Minh Phệ
  • Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Nguyên Vũ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Dậu kỵ tiếp khách, say ngồi điên cuồng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa (hành Hỏa). Ngày Đinh Dậu: Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Thìn · Tam hợp Tỵ, Sửu thành Kim cục.

Xung Mão (tuổi Tân Mão, Mèo) · Hình tự hình · Hại Tuất · Phá Tý.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 14/02/1999 thuộc tiết khí Lập Xuân.

Hậu trong ngày: Trập trùng thủy chấn

Hậu 2 của tiết Lập Xuân: Trập trùng thủy chấn. Sâu bọ ngủ đông bắt đầu cựa mình. Bắt đầu 09/02/1999, 12:22.

Từ 10:58 trong ngày: Ngư trắc phụ băng. Cá bơi lên sát mặt nước, như đội những mảnh băng.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Thất Xích

Năm 1999: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Bính Dần: Bát Bạch. Từ tiết Lập Xuân, 04/02/1999.

Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (12/01/1999). Theo phái đếm liền: Tứ Lục.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Ngày Tình nhân.

Người sinh ngày 14/02/1999

Sinh vào chủ nhật, ngày Đinh Dậu, trước Tết Kỷ Mão: tuổi Mậu Dần (con Hổ), mệnh Thành Đầu Thổ, cung Bảo Bình, số chủ đạo 8.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com