Lịch vạn niên · Thứ bảy
Lịch ngày 12/11/1994
Ngày 12/11/1994 (Thứ bảy) nhằm ngày Nhâm Dần, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tuất (âm lịch 10/10). Tiết khí Lập Đông. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 80 ngày đến Tết Ất Hợi (31/01/1995)
Âm lịch và can chi
Thứ bảy 12/11/1994 nhằm âm lịch 10/10, ngày Nhâm Dần, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tuất. Ngày ở tiết khí Lập Đông, trực Bình và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Bình
- Sao (28 tú): Vị (Trĩ (chim Trĩ))
- Thần: Thiên Lao
- Ngày Thuần Dương, xuất hành: Đi tốt về cũng tốt, được người giúp đỡ, cầu tài như ý, tranh luận thường thắng.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.
- Canh Tý (23h - 1h)
- Tân Sửu (1h - 3h)
- Giáp Thìn (7h - 9h)
- Ất Tỵ (9h - 11h)
- Đinh Mùi (13h - 15h)
- Canh Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 12/11/1994: Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Bính Ngọ (11h - 13h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h), Tân Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Xuất hành, Thu tài lộc, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Động thổ, Dời nhà, Nhập trạch, Cắt may áo, Họp mặt thân hữu, Tháo dỡ, Nhập nhân khẩu, An vị hương, Dệt cửi, Xuất hàng hóa, Sửa tường vách, Sửa đường; việc nên tránh: Xây miếu, Làm bếp, Làm xà nhà, Đốn gỗ, Thăm bệnh.
- Sao tốt: Thiên Nguyện, Thời Đức, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
- Sao xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Du Họa, Ngũ Hư, Phục Nhật, Thiên Lao
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim (hành Kim). Ngày Nhâm Dần: Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Thân (tuổi Bính Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 12/11/1994 thuộc tiết khí Lập Đông.
Hậu trong ngày: Thủy thủy băng
Hậu 1 của tiết Lập Đông: Thủy thủy băng. Nước bắt đầu đóng băng. Bắt đầu 07/11/1994, 22:35.
Từ 22:00 trong ngày: Địa thủy đống. Đất bắt đầu đông cứng.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục
Năm 1994: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Ất Hợi: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Đông, 07/11/1994.
Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (07/06/1994). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 12/11/1994
Sinh vào thứ bảy, ngày Nhâm Dần: tuổi Giáp Tuất (con Chó), mệnh Sơn Đầu Hỏa, cung Bọ Cạp, số chủ đạo 10/1.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.