📅 Lịch ngày 12/10/1994

Ngày 12/10/1994 (Thứ Tư) nhằm ngày Tân Mùi, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tuất (âm lịch 08/09). Tiết khí Hàn Lộ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Thứ Tư

12/10/1994

Âm lịch 08/09 · Ngày Tân Mùi

Ngày Hắc đạo
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Hàn Lộ
Trực
Thu
Sao (28 tú)
Bích (Du (Rái cá))
Thần
Chu Tước
Ngày Thiên Thương — xuất hành: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Tân Mão (5h - 7h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Mậu Tuất (19h - 21h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Mậu Tý (23h - 1h)Thiên Hình
  • Kỷ Sửu (1h - 3h)Chu Tước
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)Bạch Hổ
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)Thiên Lao
  • Ất Mùi (13h - 15h)Nguyên Vũ
  • Đinh Dậu (17h - 19h)Câu Trận

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ (hành Thổ)

Ngày Tân Mùi: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim) — ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.

Xung Sửu (tuổi Ất SửuTrâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại · Phá Tuất.

Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Tế tự, Lễ trưởng thành, Dời nhà, Họp mặt thân hữu, Thu tài lộc, Cắt tóc, Bắt trừ

❌ Kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Đào ao, Mở nhà xí

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Bất Tương, Ngọc Vũ

⚠️ Sao xấu: Hà Khôi, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Địa Nang, Chu Tước

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Mậu TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Kỷ SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Canh DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Tân MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Nhâm ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Quý TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Giáp NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Ất MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Bính ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Đinh DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Mậu TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Kỷ HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h