Lịch vạn niên · Thứ năm
Lịch ngày 11/08/1994
Ngày 11/08/1994 (Thứ năm) nhằm ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất (âm lịch 05/07). Tiết khí Lập Thu. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 173 ngày đến Tết Ất Hợi (31/01/1995)
Âm lịch và can chi
Thứ năm 11/08/1994 nhằm âm lịch 05/07, ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất. Ngày ở tiết khí Lập Thu, trực Thu và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Thu
- Sao (28 tú): Đẩu (Giải (Giải Trãi))
- Thần: Kim Đường
- Ngày Đạo Tặc, xuất hành: Rất xấu, xuất hành dễ bị hại, mất của.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Ất Sửu (1h - 3h)
- Mậu Thìn (7h - 9h)
- Canh Ngọ (11h - 13h)
- Tân Mùi (13h - 15h)
- Giáp Tuất (19h - 21h)
- Ất Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 11/08/1994: Giáp Tý (23h - 1h), Bính Dần (3h - 5h), Đinh Mão (5h - 7h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Nhâm Thân (15h - 17h), Quý Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may áo, Lễ trưởng thành, Dệt cửi, Tu tạo, Nhập nhân khẩu, An giường, Động thổ, Dựng cột, Gác đòn dông, Dời nhà, Giao dịch, Ký khế ước, Trồng trọt, Họp mặt thân hữu; việc nên tránh: Xuất hành, Làm xà nhà, Nuôi gia súc, Đốn gỗ, Làm cầu.
- Sao tốt: Thiên Nguyện, Lục Hợp, Ngũ Phú, Yếu An, Bảo Quang
- Sao xấu: Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc (hành Mộc). Ngày Kỷ Tỵ: Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.
Xung Hợi (tuổi Quý Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 11/08/1994 thuộc tiết khí Lập Thu.
Hậu trong ngày: Lương phong chí
Hậu 1 của tiết Lập Thu: Lương phong chí. Gió mát thổi tới. Bắt đầu 08/08/1994, 01:04.
Hậu tiếp theo: Bạch lộ giáng. Sương trắng bắt đầu đọng. Bắt đầu 13/08/1994, 06:08.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Thất Xích
Năm 1994: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Nhâm Thân: Bát Bạch. Từ tiết Lập Thu, 08/08/1994.
Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (07/06/1994). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 11/08/1994
Sinh vào thứ năm, ngày Kỷ Tỵ: tuổi Giáp Tuất (con Chó), mệnh Sơn Đầu Hỏa, cung Sư Tử, số chủ đạo 33/6.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.