Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ năm

Lịch ngày 09/06/1994

Ngày 09/06/1994 (Thứ năm) nhằm ngày Bính Dần, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất (âm lịch 01/05). Tiết khí Mang Chủng. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 236 ngày đến Tết Ất Hợi (31/01/1995)

Âm lịch và can chi

Thứ năm 09/06/1994 nhằm âm lịch 01/05, ngày Bính Dần, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất. Ngày ở tiết khí Mang Chủng, trực Thành và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Thành
  • Sao (28 tú): Giác (Giao (Cá sấu))
  • Thần: Bạch Hổ
  • Ngày Thiên Đạo, xuất hành: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Mậu Tý (23h - 1h)
  • Kỷ Sửu (1h - 3h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Ất Mùi (13h - 15h)
  • Mậu Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 09/06/1994: Canh Dần (3h - 5h), Tân Mão (5h - 7h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Bính Thân (15h - 17h), Đinh Dậu (17h - 19h), Kỷ Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Động thổ, An giường, Tu tạo, Gác đòn dông, Mua bất động sản, Trồng trọt; việc nên tránh: Làm bếp, Xuất hỏa, Tế tự, Cưới hỏi, Nhập trạch.

  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Mã, Thiên Hỷ, Thiên Y, Ích Hậu, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
  • Sao xấu: Đại Sát, Quy Kỵ, Bạch Hổ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa (hành Hỏa). Ngày Bính Dần: Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.

Xung Thân (tuổi Canh Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 09/06/1994 thuộc tiết khí Mang Chủng.

Hậu trong ngày: Đường lang sinh

Hậu 1 của tiết Mang Chủng: Đường lang sinh. Bọ ngựa nở con. Bắt đầu 06/06/1994, 05:04.

Hậu tiếp theo: Quyết thủy minh. Chim bách thanh bắt đầu kêu. Bắt đầu 11/06/1994, 10:29.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Thất Xích

Năm 1994: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Canh Ngọ: Nhất Bạch. Từ tiết Mang Chủng, 06/06/1994.

Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (07/06/1994). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 09/06/1994

Sinh vào thứ năm, ngày Bính Dần: tuổi Giáp Tuất (con Chó), mệnh Sơn Đầu Hỏa, cung Song Tử, số chủ đạo 11/2.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com