📅 Lịch ngày 25/12/1993
Ngày 25/12/1993 (Thứ Bảy) nhằm ngày Canh Thìn, tháng Giáp Tý, năm Quý Dậu (âm lịch 13/11). Tiết khí Đông Chí. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
Thứ Bảy
25/12/1993
Âm lịch 13/11 · Ngày Canh Thìn
- Ngày
- Canh Thìn
- Tháng
- Giáp Tý
- Năm
- Quý Dậu
- Tiết khí
- Đông Chí
- Trực
- Định
- Sao (28 tú)
- Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương))
- Thần
- Thiên Lao
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- Mậu Dần (3h - 5h)
- Canh Thìn (7h - 9h)
- Tân Tỵ (9h - 11h)
- Giáp Thân (15h - 17h)
- Ất Dậu (17h - 19h)
- Đinh Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Bính Tý (23h - 1h)Thiên Lao
- Đinh Sửu (1h - 3h)Nguyên Vũ
- Kỷ Mão (5h - 7h)Câu Trận
- Nhâm Ngọ (11h - 13h)Thiên Hình
- Quý Mùi (13h - 15h)Chu Tước
- Bính Tuất (19h - 21h)Bạch Hổ
Ngũ hành
Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim (hành Kim)
Ngày Canh Thìn: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim) — ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.
Xung Tuất (tuổi Giáp Tuất — Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.
Tam Sát hướng Nam — kị tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Việc nên làm & nên kiêng
✅ Nên: Cưới hỏi, Lễ trưởng thành, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc, Khai quang, An vị hương, Xuất hành, Nhập học, Tu tạo, Động thổ, Dựng cột, Gác đòn dông, Lợp nhà, Khởi nền, Lắp cửa, Xuất hỏa, Dời nhà, Nhập trạch, Đào giếng, Làm chuồng
❌ Kỵ: Khai trương, Dạm ngõ, Đính ước, Làm bếp, Xây miếu, Đóng thuyền, Dệt cửi
🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Sao tốt & sao xấu
⭐ Sao tốt: Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Bất Tương, Thánh Tâm
⚠️ Sao xấu: Tử Khí, Thiên Lao
🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.
Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
- Bính TýHắcGiờ Tý · 23h - 1h
- Đinh SửuHắcGiờ Sửu · 1h - 3h
- Mậu DầnHoàngGiờ Dần · 3h - 5h
- Kỷ MãoHắcGiờ Mão · 5h - 7h
- Canh ThìnHoàngGiờ Thìn · 7h - 9h
- Tân TỵHoàngGiờ Tỵ · 9h - 11h
- Nhâm NgọHắcGiờ Ngọ · 11h - 13h
- Quý MùiHắcGiờ Mùi · 13h - 15h
- Giáp ThânHoàngGiờ Thân · 15h - 17h
- Ất DậuHoàngGiờ Dậu · 17h - 19h
- Bính TuấtHắcGiờ Tuất · 19h - 21h
- Đinh HợiHoàngGiờ Hợi · 21h - 23h