Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ hai

Lịch ngày 18/10/1993

Ngày 18/10/1993 (Thứ hai) nhằm ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Dậu (âm lịch 04/09). Tiết khí Hàn Lộ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 115 ngày đến Tết Giáp Tuất (10/02/1994)

Âm lịch và can chi

Thứ hai 18/10/1993 nhằm âm lịch 04/09, ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Dậu. Ngày ở tiết khí Hàn Lộ, trực Khai và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Khai
  • Sao (28 tú): Tất (Ô (Quạ))
  • Thần: Kim Quỹ
  • Ngày Bạch Hổ Túc, xuất hành: Cấm đi xa, làm việc gì cũng khó thành, rất xấu trong mọi việc.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Canh Tý (23h - 1h)
  • Tân Sửu (1h - 3h)
  • Giáp Thìn (7h - 9h)
  • Ất Tỵ (9h - 11h)
  • Đinh Mùi (13h - 15h)
  • Canh Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 18/10/1993: Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Bính Ngọ (11h - 13h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h), Tân Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai tiếu, Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi, Cầu y, Chữa bệnh, Động thổ, Nhập học, Khởi nền, Quét dọn nhà, Dựng cột, Gác đòn dông, Mở kho, Xuất hàng hóa, Mua bất động sản, Trồng trọt, Chăn nuôi; việc nên tránh: Lắp cửa, An giường, Cắt may áo, Nhập trạch.

  • Sao tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Lục Nghi, Kim Đường, Trừ Thần, Kim Quỹ, Minh Phệ
  • Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Ly
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim (hành Kim). Ngày Nhâm Thân: Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.

Xung Dần (tuổi Bính Dần, Hổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 18/10/1993 thuộc tiết khí Hàn Lộ.

Hậu trong ngày: Tước nhập đại thủy vi cáp

Hậu 2 của tiết Hàn Lộ: Tước nhập đại thủy vi cáp. Chim sẻ vắng bóng, ven biển nhiều sò; người xưa tưởng sẻ hóa thành sò. Bắt đầu 13/10/1993, 15:00.

Từ 15:58 trong ngày: Cúc hữu hoàng hoa. Hoa cúc nở vàng.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Thất Xích

Năm 1993: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Nhâm Tuất: Cửu Tử. Từ tiết Hàn Lộ, 08/10/1993.

Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (12/06/1993). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 18/10/1993

Sinh vào thứ hai, ngày Nhâm Thân: tuổi Quý Dậu (con Gà), mệnh Kiếm Phong Kim, cung Thiên Bình, số chủ đạo 5.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com