Lịch vạn niên · Thứ sáu
Lịch ngày 06/08/1993
Ngày 06/08/1993 (Thứ sáu) nhằm ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Dậu (âm lịch 19/06). Tiết khí Đại Thử. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 188 ngày đến Tết Giáp Tuất (10/02/1994)
Âm lịch và can chi
Thứ sáu 06/08/1993 nhằm âm lịch 19/06, ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Dậu. Ngày ở tiết khí Đại Thử, trực Kiến và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Kiến
- Sao (28 tú): Cang (Long (Rồng))
- Thần: Huyền Vũ
- Ngày Bạch Hổ Kiếp, xuất hành: Xuất hành, cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc rất thuận.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Bính Dần (3h - 5h)
- Đinh Mão (5h - 7h)
- Kỷ Tỵ (9h - 11h)
- Nhâm Thân (15h - 17h)
- Giáp Tuất (19h - 21h)
- Ất Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 06/08/1993: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h - 3h), Mậu Thìn (7h - 9h), Canh Ngọ (11h - 13h), Tân Mùi (13h - 15h), Quý Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Khai trương, Thu tài lộc, Tế tự, Tô vẽ tượng, Lắp máy móc, Lễ trưởng thành, Họp mặt thân hữu, Cắt may áo, Mở kho, Dệt cửi, Nuôi gia súc, Làm chuồng, Dạy trâu ngựa, Chăn nuôi; việc nên tránh: Động thổ, Chữa bệnh.
- Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Thủ Nhật, Thánh Tâm
- Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Phục Nhật, Bát Chuyên, Nguyên Vũ, Dương Thác
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). Ngày Kỷ Mùi: Can Chi cùng hành Thổ, tức ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.
Xung Sửu (tuổi Quý Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 06/08/1993 thuộc tiết khí Đại Thử.
Hậu trong ngày: Đại vũ hành thời
Hậu 3 của tiết Đại Thử: Đại vũ hành thời. Mưa lớn đổ xuống từng trận. Bắt đầu 02/08/1993, 13:57.
Hậu tiếp theo: Lương phong chí. Gió mát thổi tới. Bắt đầu 07/08/1993, 19:17.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch
Năm 1993: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Kỷ Mùi: Tam Bích. Từ tiết Tiểu Thử, 07/07/1993.
Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (12/06/1993). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 06/08/1993
Sinh vào thứ sáu, ngày Kỷ Mùi: tuổi Quý Dậu (con Gà), mệnh Kiếm Phong Kim, cung Sư Tử, số chủ đạo 9.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.