Lịch vạn niên · Thứ sáu
Lịch ngày 28/05/1993
Ngày 28/05/1993 (Thứ sáu) nhằm ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Dậu (âm lịch 08/04). Tiết khí Tiểu Mãn. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 258 ngày đến Tết Giáp Tuất (10/02/1994)
Âm lịch và can chi
Thứ sáu 28/05/1993 nhằm âm lịch 08/04, ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Dậu. Ngày ở tiết khí Tiểu Mãn, trực Định và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Định
- Sao (28 tú): Lâu (Cẩu (Chó))
- Thần: Chu Tước
- Ngày Kim Thổ, xuất hành: Ra đi dễ lỡ tàu xe, cầu tài không được, dọc đường dễ mất của, bất lợi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.
- Giáp Tý (23h - 1h)
- Bính Dần (3h - 5h)
- Đinh Mão (5h - 7h)
- Canh Ngọ (11h - 13h)
- Tân Mùi (13h - 15h)
- Quý Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 28/05/1993: Ất Sửu (1h - 3h), Mậu Thìn (7h - 9h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Nhâm Thân (15h - 17h), Giáp Tuất (19h - 21h), Ất Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Cầu phúc, Trai tiếu, Cầu tự, Lắp máy móc, Nuôi gia súc, Dời nhà, Nhập trạch, Tô vẽ tượng, Khai quang, Khởi nền, Dựng cột, Gác đòn dông, Làm bếp, Lắp cửa, An vị hương, Xuất hỏa, Lợp nhà; việc nên tránh: Động thổ, Cưới hỏi.
- Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Yếu An, Trừ Thần, Minh Phệ
- Sao xấu: Tử Khí, Địa Nang, Ngũ Ly, Chu Tước
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Dậu kỵ tiếp khách, say ngồi điên cuồng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ (hành Thổ). Ngày Kỷ Dậu: Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Thìn · Tam hợp Tỵ, Sửu thành Kim cục.
Xung Mão (tuổi Quý Mão, Mèo) · Hình tự hình · Hại Tuất · Phá Tý.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 28/05/1993 thuộc tiết khí Tiểu Mãn.
Hậu trong ngày: Mị thảo tử
Hậu 2 của tiết Tiểu Mãn: Mị thảo tử. Những loài cỏ mảnh ưa râm héo đi. Bắt đầu 26/05/1993, 12:50.
Hậu tiếp theo: Mạch thu chí. Lúa mì chín, đến mùa gặt. Bắt đầu 31/05/1993, 17:55.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục
Năm 1993: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Đinh Tỵ: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Hạ, 05/05/1993.
Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (14/12/1992). Theo phái đếm liền: Tứ Lục.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 28/05/1993
Sinh vào thứ sáu, ngày Kỷ Dậu: tuổi Quý Dậu (con Gà), mệnh Kiếm Phong Kim, cung Song Tử, số chủ đạo 10/1.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.