Lịch vạn niên · Chủ nhật
Lịch ngày 23/05/1993
Ngày 23/05/1993 (Chủ nhật) nhằm ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Dậu (âm lịch 03/04). Tiết khí Tiểu Mãn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 263 ngày đến Tết Giáp Tuất (10/02/1994)
Âm lịch và can chi
Chủ nhật 23/05/1993 nhằm âm lịch 03/04, ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Dậu. Ngày ở tiết khí Tiểu Mãn, trực Bế và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Bế
- Sao (28 tú): Hư (Thử (Chuột))
- Thần: Tư Mệnh
- Ngày Kim Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh tụng nhiều lý lẽ phải.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.
- Bính Dần (3h - 5h)
- Mậu Thìn (7h - 9h)
- Kỷ Tỵ (9h - 11h)
- Nhâm Thân (15h - 17h)
- Quý Dậu (17h - 19h)
- Ất Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 23/05/1993: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h - 3h), Đinh Mão (5h - 7h), Canh Ngọ (11h - 13h), Tân Mùi (13h - 15h), Giáp Tuất (19h - 21h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Lễ trưởng thành, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Làm bếp, Đóng xe/dụng cụ, Vá tường, Lấp lỗ, Mở nhà xí; việc nên tránh: Lợp nhà, Làm cầu, Lắp cửa, Gác đòn dông.
- Sao tốt: Nguyệt Không, Thời Đức, Dương Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh
- Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư, Bát Phong
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa). Ngày Giáp Thìn: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.
Xung Tuất (tuổi Mậu Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 23/05/1993 thuộc tiết khí Tiểu Mãn.
Hậu trong ngày: Khổ thái tú
Hậu 1 của tiết Tiểu Mãn: Khổ thái tú. Rau đắng trổ hoa. Bắt đầu 21/05/1993, 08:01.
Hậu tiếp theo: Mị thảo tử. Những loài cỏ mảnh ưa râm héo đi. Bắt đầu 26/05/1993, 12:50.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch
Năm 1993: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Đinh Tỵ: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Hạ, 05/05/1993.
Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (14/12/1992). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 23/05/1993
Sinh vào chủ nhật, ngày Giáp Thìn: tuổi Quý Dậu (con Gà), mệnh Kiếm Phong Kim, cung Song Tử, số chủ đạo 5.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.