Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ hai

Lịch ngày 15/02/1993

Ngày 15/02/1993 (Thứ hai) nhằm ngày Đinh Mão, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu (âm lịch 24/01). Tiết khí Lập Xuân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 360 ngày đến Tết Giáp Tuất (10/02/1994)

Âm lịch và can chi

Thứ hai 15/02/1993 nhằm âm lịch 24/01, ngày Đinh Mão, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu. Ngày ở tiết khí Lập Xuân, trực Trừ và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Trừ
  • Sao (28 tú): Trương (Lộc (Hươu))
  • Thần: Chu Tước
  • Ngày Hảo Thương, xuất hành: Xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân, làm việc vừa lòng, như ý muốn.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.

  • Canh Tý (23h - 1h)
  • Nhâm Dần (3h - 5h)
  • Quý Mão (5h - 7h)
  • Bính Ngọ (11h - 13h)
  • Đinh Mùi (13h - 15h)
  • Kỷ Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 15/02/1993: Tân Sửu (1h - 3h), Giáp Thìn (7h - 9h), Ất Tỵ (9h - 11h), Mậu Thân (15h - 17h), Canh Tuất (19h - 21h), Tân Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành, Giải trừ, Đốn gỗ, Tháo dỡ, Nhập nhân khẩu, An giường, Động thổ, Khởi nền, Gác đòn dông, Trồng trọt, Nuôi gia súc; việc nên tránh: Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hỏa, Làm bếp, Đào giếng.

  • Sao tốt: Thiên Đức, Thiên Ân, Tứ Tướng, Quan Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
  • Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Chu Tước
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa (hành Hỏa). Ngày Đinh Mão: Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.

Xung Dậu (tuổi Tân Dậu, Gà) · Hình Tý · Hại Thìn · Phá Ngọ.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 15/02/1993 thuộc tiết khí Lập Xuân.

Hậu trong ngày: Ngư trắc phụ băng

Hậu 3 của tiết Lập Xuân: Ngư trắc phụ băng. Cá bơi lên sát mặt nước, như đội những mảnh băng. Bắt đầu 13/02/1993, 23:44.

Hậu tiếp theo: Thát tế ngư. Rái cá bắt cá bày dọc bờ, người xưa ví như bày lễ. Bắt đầu 18/02/1993, 22:35.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhất Bạch

Năm 1993: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Giáp Dần: Bát Bạch. Từ tiết Lập Xuân, 04/02/1993.

Ngày: Nhất Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (14/12/1992). Theo phái đếm liền: Thất Xích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 15/02/1993

Sinh vào thứ hai, ngày Đinh Mão: tuổi Quý Dậu (con Gà), mệnh Kiếm Phong Kim, cung Bảo Bình, số chủ đạo 3.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com