Lịch vạn niên · Thứ năm
Lịch ngày 11/02/1993
Ngày 11/02/1993 (Thứ năm) nhằm ngày Quý Hợi, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu (âm lịch 20/01). Tiết khí Lập Xuân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 364 ngày đến Tết Giáp Tuất (10/02/1994)
Âm lịch và can chi
Thứ năm 11/02/1993 nhằm âm lịch 20/01, ngày Quý Hợi, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu. Ngày ở tiết khí Lập Xuân, trực Thu và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Thu
- Sao (28 tú): Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu))
- Thần: Câu Trận
- Ngày Kim Thổ, xuất hành: Ra đi dễ lỡ tàu xe, cầu tài không được, dọc đường dễ mất của, bất lợi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Quý Sửu (1h - 3h)
- Bính Thìn (7h - 9h)
- Mậu Ngọ (11h - 13h)
- Kỷ Mùi (13h - 15h)
- Nhâm Tuất (19h - 21h)
- Quý Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 11/02/1993: Nhâm Tý (23h - 1h), Giáp Dần (3h - 5h), Ất Mão (5h - 7h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Canh Thân (15h - 17h), Tân Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Đan lưới, Trồng trọt; việc nên tránh: Cưới hỏi, Kiện tụng, Chăn nuôi, Đốn gỗ, Làm xà nhà, Khai trương, Nuôi gia súc, Làm chuồng.
- Sao tốt: Mẫu Thương, Lục Hợp, Ngũ Phú, Thánh Tâm
- Sao xấu: Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật, Câu Trần
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy (hành Thủy). Ngày Quý Hợi: Can Chi cùng hành Thủy, tức ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.
Xung Tỵ (tuổi Đinh Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 11/02/1993 thuộc tiết khí Lập Xuân.
Hậu trong ngày: Trập trùng thủy chấn
Hậu 2 của tiết Lập Xuân: Trập trùng thủy chấn. Sâu bọ ngủ đông bắt đầu cựa mình. Bắt đầu 09/02/1993, 01:05.
Hậu tiếp theo: Ngư trắc phụ băng. Cá bơi lên sát mặt nước, như đội những mảnh băng. Bắt đầu 13/02/1993, 23:44.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch
Năm 1993: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Giáp Dần: Bát Bạch. Từ tiết Lập Xuân, 04/02/1993.
Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (14/12/1992). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 11/02/1993
Sinh vào thứ năm, ngày Quý Hợi: tuổi Quý Dậu (con Gà), mệnh Kiếm Phong Kim, cung Bảo Bình, số chủ đạo 8.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.