Lịch vạn niên · Thứ năm
Lịch ngày 29/08/1991
Ngày 29/08/1991 (Thứ năm) nhằm ngày Tân Mùi, tháng Bính Thân, năm Tân Mùi (âm lịch 20/07). Tiết khí Xử Thử. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 159 ngày đến Tết Nhâm Thân (04/02/1992)
Âm lịch và can chi
Thứ năm 29/08/1991 nhằm âm lịch 20/07, ngày Tân Mùi, tháng Bính Thân, năm Tân Mùi. Ngày ở tiết khí Xử Thử, trực Bế và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Bế
- Sao (28 tú): Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu))
- Thần: Ngọc Đường
- Ngày Kim Thổ, xuất hành: Ra đi dễ lỡ tàu xe, cầu tài không được, dọc đường dễ mất của, bất lợi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Canh Dần (3h - 5h)
- Tân Mão (5h - 7h)
- Quý Tỵ (9h - 11h)
- Bính Thân (15h - 17h)
- Mậu Tuất (19h - 21h)
- Kỷ Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 29/08/1991: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Đinh Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Xuất hành, Làm xà nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Khởi nền, An giường, Vá tường, Lấp lỗ, Làm chuồng; việc nên tránh: Cưới hỏi, Nhập trạch, Trai tiếu, Khai quang, Châm cứu, Đào giếng.
- Sao tốt: Mẫu Thương, Kim Đường, Ngọc Đường
- Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). Ngày Tân Mùi: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.
Xung Sửu (tuổi Ất Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 29/08/1991 thuộc tiết khí Xử Thử.
Hậu trong ngày: Ưng nãi tế điểu
Hậu 1 của tiết Xử Thử: Ưng nãi tế điểu. Chim ưng bắt chim bày ra, người xưa ví như bày lễ. Bắt đầu 23/08/1991, 22:12.
Từ 02:37 trong ngày: Thiên địa thủy túc. Trời đất bắt đầu se lạnh.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng
Năm 1991: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Bính Thân: Bát Bạch. Từ tiết Lập Thu, 08/08/1991.
Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (23/06/1991). Theo phái đếm liền: Tam Bích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 29/08/1991
Sinh vào thứ năm, ngày Tân Mùi: tuổi Tân Mùi (con Dê), mệnh Lộ Bàng Thổ, cung Xử Nữ, số chủ đạo 3.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.