Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ sáu

Lịch ngày 23/08/1991

Ngày 23/08/1991 (Thứ sáu) nhằm ngày Ất Sửu, tháng Bính Thân, năm Tân Mùi (âm lịch 14/07). Tiết khí Xử Thử, giao tiết lúc 22:12. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 165 ngày đến Tết Nhâm Thân (04/02/1992)

Âm lịch và can chi

Thứ sáu 23/08/1991 nhằm âm lịch 14/07, ngày Ất Sửu, tháng Bính Thân, năm Tân Mùi. Ngày ở tiết khí Xử Thử, trực Chấp và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Chấp
  • Sao (28 tú): Lâu (Cẩu (Chó))
  • Thần: Minh Đường
  • Ngày Kim Thổ, xuất hành: Ra đi dễ lỡ tàu xe, cầu tài không được, dọc đường dễ mất của, bất lợi.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Mậu Dần (3h - 5h)
  • Kỷ Mão (5h - 7h)
  • Tân Tỵ (9h - 11h)
  • Giáp Thân (15h - 17h)
  • Bính Tuất (19h - 21h)
  • Đinh Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 23/08/1991: Bính Tý (23h - 1h), Đinh Sửu (1h - 3h), Canh Thìn (7h - 9h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Quý Mùi (13h - 15h), Ất Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Bắt trừ, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Cưới hỏi, Nhập trạch, Khai trương, Giao dịch.

  • Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Minh Đường
  • Sao xấu: Tiểu Hao, Quy Kỵ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim (hành Kim). Ngày Ất Sửu: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.

Xung Mùi (tuổi Kỷ Mùi, Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Tiết khí

Ngày 23/08/1991 thuộc tiết khí Xử Thử, giao tiết lúc 22:12 giờ Việt Nam ngay trong ngày này.

Hậu trong ngày: Hàn thiền minh

Hậu 3 của tiết Lập Thu: Hàn thiền minh. Ve cuối mùa kêu. Bắt đầu 18/08/1991, 17:32.

Từ 22:12 trong ngày: Ưng nãi tế điểu. Chim ưng bắt chim bày ra, người xưa ví như bày lễ.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc

Năm 1991: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Bính Thân: Bát Bạch. Từ tiết Lập Thu, 08/08/1991.

Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (23/06/1991). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 23/08/1991

Sinh vào thứ sáu, ngày Ất Sửu: tuổi Tân Mùi (con Dê), mệnh Lộ Bàng Thổ, cung Sư Tử hoặc Xử Nữ (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 33/6.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com