Lịch vạn niên · Thứ ba
Lịch ngày 09/07/1991
Ngày 09/07/1991 (Thứ ba) nhằm ngày Canh Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi (âm lịch 28/05). Tiết khí Tiểu Thử. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 210 ngày đến Tết Nhâm Thân (04/02/1992)
Âm lịch và can chi
Thứ ba 09/07/1991 nhằm âm lịch 28/05, ngày Canh Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi. Ngày ở tiết khí Tiểu Thử, trực Thu và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Thu
- Sao (28 tú): Dực (Xà (Rắn))
- Thần: Thiên Lao
- Ngày Thiên Tài, xuất hành: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.
- Mậu Dần (3h - 5h)
- Canh Thìn (7h - 9h)
- Tân Tỵ (9h - 11h)
- Giáp Thân (15h - 17h)
- Ất Dậu (17h - 19h)
- Đinh Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 09/07/1991: Bính Tý (23h - 1h), Đinh Sửu (1h - 3h), Kỷ Mão (5h - 7h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Quý Mùi (13h - 15h), Bính Tuất (19h - 21h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Làm bếp, Thu tài lộc, Trồng trọt, Nuôi gia súc, Nhập nhân khẩu; việc nên tránh: Dệt cửi, Khai trương, An giường.
- Sao tốt: Nguyệt Không, Thiên Ân, Thời Đức, Thiên Mã, Phổ Hộ
- Sao xấu: Thiên Cương, Ngũ Hư, Bạch Hổ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim (hành Kim). Ngày Canh Thìn: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.
Xung Tuất (tuổi Giáp Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Tiết khí
Ngày 09/07/1991 thuộc tiết khí Tiểu Thử.
Hậu trong ngày: Ôn phong chí
Hậu 1 của tiết Tiểu Thử: Ôn phong chí. Gió nóng thổi tới. Bắt đầu 07/07/1991, 21:52.
Hậu tiếp theo: Tất suất cư bích. Dế tránh nóng, nép vào chân tường. Bắt đầu 13/07/1991, 03:40.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc
Năm 1991: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Ất Mùi: Cửu Tử. Từ tiết Tiểu Thử, 07/07/1991.
Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (23/06/1991). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 09/07/1991
Sinh vào thứ ba, ngày Canh Thìn: tuổi Tân Mùi (con Dê), mệnh Lộ Bàng Thổ, cung Cự Giải, số chủ đạo 9.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.