📅 Lịch ngày 30/06/1991

Ngày 30/06/1991 (Chủ Nhật) nhằm ngày Tân Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi (âm lịch 19/05). Tiết khí Hạ Chí. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Chủ Nhật

30/06/1991

Âm lịch 19/05 · Ngày Tân Mùi

Ngày Hắc đạo
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Hạ Chí
Trực
Trừ
Sao (28 tú)
Mão (Kê (Gà))
Thần
Câu Trận
Ngày Thiên Đường — xuất hành: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Tân Mão (5h - 7h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Mậu Tuất (19h - 21h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Mậu Tý (23h - 1h)Thiên Hình
  • Kỷ Sửu (1h - 3h)Chu Tước
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)Bạch Hổ
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)Thiên Lao
  • Ất Mùi (13h - 15h)Nguyên Vũ
  • Đinh Dậu (17h - 19h)Câu Trận

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ (hành Thổ)

Ngày Tân Mùi: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim) — ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.

Xung Sửu (tuổi Ất SửuTrâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại · Phá Tuất.

Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tu tạo, Nhập nhân khẩu, Nhập trạch, Dời nhà, Động thổ, An giường, Nuôi gia súc, Trồng trọt, Thu tài lộc, Giao dịch, Ký khế ước, Treo biển, Làm chuồng

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp

⚠️ Sao xấu: Câu Trần

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Mậu TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Kỷ SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Canh DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Tân MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Nhâm ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Quý TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Giáp NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Ất MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Bính ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Đinh DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Mậu TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Kỷ HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h