Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ tư

Lịch ngày 05/06/1991

Ngày 05/06/1991 (Thứ tư) nhằm ngày Bính Ngọ, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi (âm lịch 23/04). Tiết khí Tiểu Mãn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Đây là ngày Môi trường. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 244 ngày đến Tết Nhâm Thân (04/02/1992)

Âm lịch và can chi

Thứ tư 05/06/1991 nhằm âm lịch 23/04, ngày Bính Ngọ, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi. Ngày ở tiết khí Tiểu Mãn, trực Trừ và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Trừ
  • Sao (28 tú): Sâm (Viên (Vượn))
  • Thần: Thanh Long
  • Ngày Đạo Tặc, xuất hành: Rất xấu, xuất hành dễ bị hại, mất của.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.

  • Mậu Tý (23h - 1h)
  • Kỷ Sửu (1h - 3h)
  • Tân Mão (5h - 7h)
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Đinh Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 05/06/1991: Canh Dần (3h - 5h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Quý Tỵ (9h - 11h), Ất Mùi (13h - 15h), Mậu Tuất (19h - 21h), Kỷ Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Dạm ngõ, Đính ước, Tế tự, Cầu phúc, Chữa bệnh, Đóng xe/dụng cụ, Tu tạo, Động thổ, Dời nhà, Nhập trạch; việc nên tránh: Khai trương, Xuất hành, An giường, Làm bếp.

  • Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long, Minh Phệ
  • Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Phục Nhật, Tuế Bạc
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Ngọ kỵ lợp nhà, chủ nhà phải sửa lại.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy (hành Thủy). Ngày Bính Ngọ: Can Chi cùng hành Hỏa, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Mùi · Tam hợp Dần, Tuất thành Hỏa cục.

Xung Tý (tuổi Canh Tý, Chuột) · Hình tự hình · Hại Sửu · Phá Mão.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 05/06/1991 thuộc tiết khí Tiểu Mãn.

Hậu trong ngày: Mạch thu chí

Hậu 3 của tiết Tiểu Mãn: Mạch thu chí. Lúa mì chín, đến mùa gặt. Bắt đầu 01/06/1991, 06:20.

Hậu tiếp theo: Đường lang sinh. Bọ ngựa nở con. Bắt đầu 06/06/1991, 11:38.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhất Bạch

Năm 1991: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Quý Tỵ: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Hạ, 06/05/1991.

Ngày: Nhất Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (25/12/1990). Theo phái đếm liền: Thất Xích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Ngày Môi trường.

Người sinh ngày 05/06/1991

Sinh vào thứ tư, ngày Bính Ngọ: tuổi Tân Mùi (con Dê), mệnh Lộ Bàng Thổ, cung Song Tử, số chủ đạo 4.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com