📅 Lịch ngày 14/03/1991

Ngày 14/03/1991 (Thứ Năm) nhằm ngày Quý Mùi, tháng Canh Dần, năm Tân Mùi (âm lịch 28/01). Tiết khí Kinh Trập. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.

Thứ Năm

14/03/1991

Âm lịch 28/01 · Ngày Quý Mùi

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Canh Dần
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Kinh Trập
Trực
Định
Sao (28 tú)
Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu))
Thần
Kim Đường
Ngày Thiên Tài — xuất hành: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Giáp Dần (3h - 5h)
  • Ất Mão (5h - 7h)
  • Đinh Tỵ (9h - 11h)
  • Canh Thân (15h - 17h)
  • Nhâm Tuất (19h - 21h)
  • Quý Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Nhâm Tý (23h - 1h)Thiên Hình
  • Quý Sửu (1h - 3h)Chu Tước
  • Bính Thìn (7h - 9h)Bạch Hổ
  • Mậu Ngọ (11h - 13h)Thiên Lao
  • Kỷ Mùi (13h - 15h)Nguyên Vũ
  • Tân Dậu (17h - 19h)Câu Trận

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc (hành Mộc)

Ngày Quý Mùi: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy) — ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.

Xung Sửu (tuổi Đinh SửuTrâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại · Phá Tuất.

Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Tế tự, Họp mặt thân hữu, Đính ước, Cắt may áo, May chăn màn, Lắp máy móc, Tháo dỡ, Gác đòn dông, Lắp cửa, Khai quang, Tô vẽ tượng, Nhập học, Xuất hành, Khởi nền, Đặt chân cột, Tháo nước, Dời nhà, Nhập trạch, Dựng cột, Ký khế ước, Dệt cửi

❌ Kỵ: Đốn gỗ, Làm xà nhà

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thiên Ân, Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Tục Thế, Bảo Quang

⚠️ Sao xấu: Tử Khí, Huyết Kỵ, Xúc Thủy Long

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Nhâm TýHắc
    Giờ · 23h - 1h
  • Quý SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Giáp DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Ất MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Bính ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Đinh TỵHoàng
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Mậu NgọHắc
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Kỷ MùiHắc
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Canh ThânHoàng
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Tân DậuHắc
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Nhâm TuấtHoàng
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Quý HợiHoàng
    Giờ Hợi · 21h - 23h