Lịch vạn niên · Thứ tư
Lịch ngày 09/01/1991
Ngày 09/01/1991 (Thứ tư) nhằm ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ (âm lịch 24/11). Tiết khí Tiểu Hàn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Đây là ngày Học sinh, sinh viên. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 37 ngày đến Tết Tân Mùi (15/02/1991)
Âm lịch và can chi
Thứ tư 09/01/1991 nhằm âm lịch 24/11, ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ. Ngày ở tiết khí Tiểu Hàn, trực Mãn và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Mãn
- Sao (28 tú): Bích (Du (Rái cá))
- Thần: Ngọc Đường
- Ngày Thiên Thương, xuất hành: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.
- Giáp Tý (23h - 1h)
- Bính Dần (3h - 5h)
- Đinh Mão (5h - 7h)
- Canh Ngọ (11h - 13h)
- Tân Mùi (13h - 15h)
- Quý Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 09/01/1991: Ất Sửu (1h - 3h), Mậu Thìn (7h - 9h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Nhâm Thân (15h - 17h), Giáp Tuất (19h - 21h), Ất Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc, Đào ao, Vá tường, Cưới hỏi, Dạm ngõ, Nuôi gia súc, Đánh cá, An giường; việc nên tránh: Tu tạo, Gác đòn dông, Nhập trạch, Cầu phúc, Thăm bệnh, Đào giếng, Động thổ, Lắp cửa, Làm bếp.
- Sao tốt: Thiên Ân, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Bất Tương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Bảo Quang
- Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Phục Nhật
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ (hành Thổ). Ngày Kỷ Mão: Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), tức ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.
Xung Dậu (tuổi Quý Dậu, Gà) · Hình Tý · Hại Thìn · Phá Ngọ.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 09/01/1991 thuộc tiết khí Tiểu Hàn.
Hậu trong ngày: Nhạn bắc hương
Hậu 1 của tiết Tiểu Hàn: Nhạn bắc hương. Chim nhạn bắt đầu hướng về phương bắc («hương» ở đây nghĩa là hướng về). Bắt đầu 06/01/1991, 03:28.
Hậu tiếp theo: Thước thủy sào. Chim khách bắt đầu tha cành làm tổ. Bắt đầu 11/01/1991, 01:12.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Thất Xích
Năm 1990: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Kỷ Sửu: Lục Bạch. Từ tiết Tiểu Hàn, 06/01/1991.
Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (25/12/1990). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Học sinh, sinh viên.
Người sinh ngày 09/01/1991
Sinh vào thứ tư, ngày Kỷ Mão, trước Tết Tân Mùi: tuổi Canh Ngọ (con Ngựa), mệnh Lộ Bàng Thổ, cung Ma Kết, số chủ đạo 3.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.