Lịch vạn niên · Thứ bảy
Lịch ngày 25/11/1989
Ngày 25/11/1989 (Thứ bảy) nhằm ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Tỵ (âm lịch 28/10). Tiết khí Tiểu Tuyết. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 63 ngày đến Tết Canh Ngọ (27/01/1990)
Âm lịch và can chi
Thứ bảy 25/11/1989 nhằm âm lịch 28/10, ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Tỵ. Ngày ở tiết khí Tiểu Tuyết, trực Mãn và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Mãn
- Sao (28 tú): Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo))
- Thần: Ngọc Đường
- Ngày Thuần Dương, xuất hành: Đi tốt về cũng tốt, được người giúp đỡ, cầu tài như ý, tranh luận thường thắng.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Bính Dần (3h - 5h)
- Đinh Mão (5h - 7h)
- Kỷ Tỵ (9h - 11h)
- Nhâm Thân (15h - 17h)
- Giáp Tuất (19h - 21h)
- Ất Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 25/11/1989: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h - 3h), Mậu Thìn (7h - 9h), Canh Ngọ (11h - 13h), Tân Mùi (13h - 15h), Quý Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Khai quang, Cắt may áo, Lắp cửa, Họp mặt thân hữu, An giường, Đan lưới, Cắt tóc; việc nên tránh: Cưới hỏi, Lễ trưởng thành, Xuất hành, Cầu phúc, Đốn gỗ, Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hỏa, Trồng trọt, Động thổ, Gác đòn dông.
- Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Nguyệt Không, Thời Đức, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
- Sao xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Du Họa, Ngũ Hư, Thiên Lao
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa (hành Hỏa). Ngày Kỷ Sửu: Can Chi cùng hành Thổ, tức ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.
Xung Mùi (tuổi Quý Mùi, Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 25/11/1989 thuộc tiết khí Tiểu Tuyết.
Hậu trong ngày: Hồng tàng bất hiện
Hậu 1 của tiết Tiểu Tuyết: Hồng tàng bất hiện. Cầu vồng ẩn đi, không còn thấy. Bắt đầu 22/11/1989, 15:04.
Hậu tiếp theo: Thiên khí thượng thăng, địa khí hạ giáng. Khí trời bốc lên, khí đất lắng xuống. Bắt đầu 27/11/1989, 13:41.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch
Năm 1989: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Ất Hợi: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Đông, 07/11/1989.
Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (03/07/1989). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 25/11/1989
Sinh vào thứ bảy, ngày Kỷ Sửu: tuổi Kỷ Tỵ (con Rắn), mệnh Đại Lâm Mộc, cung Nhân Mã, số chủ đạo 9.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.