Lịch vạn niên · Thứ tư
Lịch ngày 15/03/1989
Ngày 15/03/1989 (Thứ tư) nhằm ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ (âm lịch 08/02). Tiết khí Kinh Trập. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Đây là ngày Người tiêu dùng. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 318 ngày đến Tết Canh Ngọ (27/01/1990)
Âm lịch và can chi
Thứ tư 15/03/1989 nhằm âm lịch 08/02, ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ. Ngày ở tiết khí Kinh Trập, trực Nguy và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Nguy
- Sao (28 tú): Sâm (Viên (Vượn))
- Thần: Thiên Lao
- Ngày Thiên Thương, xuất hành: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.
- Bính Dần (3h - 5h)
- Mậu Thìn (7h - 9h)
- Kỷ Tỵ (9h - 11h)
- Nhâm Thân (15h - 17h)
- Quý Dậu (17h - 19h)
- Ất Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 15/03/1989: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h - 3h), Đinh Mão (5h - 7h), Canh Ngọ (11h - 13h), Tân Mùi (13h - 15h), Giáp Tuất (19h - 21h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Động thổ, Gác đòn dông, Đính ước, Dạm ngõ, Cưới hỏi, Lắp máy móc, Tháo dỡ, An giường, Nhập trạch, An vị hương, Nhậm chức, Xuất hành, Dời nhà, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Làm kho, Nhập nhân khẩu; việc nên tránh: Khai quang, Xuất hàng hóa.
- Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Nguyện, Lục Hợp, Kim Đường
- Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Lao
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa). Ngày Giáp Tuất: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.
Xung Thìn (tuổi Mậu Thìn, Rồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 15/03/1989 thuộc tiết khí Kinh Trập.
Hậu trong ngày: Thương canh minh
Hậu 2 của tiết Kinh Trập: Thương canh minh. Chim vàng anh cất tiếng hót. Bắt đầu 10/03/1989, 21:30.
Từ 21:48 trong ngày: Ưng hóa vi cưu. Chim ưng ẩn đi, chim cu ra nhiều; người xưa tưởng ưng hóa thành cu.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch
Năm 1989: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Đinh Mão: Nhất Bạch. Từ tiết Kinh Trập, 05/03/1989.
Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (04/01/1989). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Người tiêu dùng.
Người sinh ngày 15/03/1989
Sinh vào thứ tư, ngày Giáp Tuất: tuổi Kỷ Tỵ (con Rắn), mệnh Đại Lâm Mộc, cung Song Ngư, số chủ đạo 9.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.