📅 Lịch ngày 05/04/1986

Ngày 05/04/1986 (Thứ Bảy) nhằm ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mão, năm Bính Dần (âm lịch 27/02). Tiết khí Xuân Phân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Thứ Bảy

05/04/1986

Âm lịch 27/02 · Ngày Kỷ Mão

Ngày Hắc đạo
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Tân Mão
Năm
Bính Dần
Tiết khí
Xuân Phân
Trực
Bế
Sao (28 tú)
Nữ (Bức (Dơi))
Thần
Câu Trận
Ngày Thiên Đường — xuất hành: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Giáp Tý (23h - 1h)
  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Đinh Mão (5h - 7h)
  • Canh Ngọ (11h - 13h)
  • Tân Mùi (13h - 15h)
  • Quý Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Ất Sửu (1h - 3h)Câu Trận
  • Mậu Thìn (7h - 9h)Thiên Hình
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)Chu Tước
  • Nhâm Thân (15h - 17h)Bạch Hổ
  • Giáp Tuất (19h - 21h)Thiên Lao
  • Ất Hợi (21h - 23h)Nguyên Vũ

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ (hành Thổ)

Ngày Kỷ Mão: Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ) — ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.

Xung Dậu (tuổi Quý Dậu) · Hình · Hại Thìn · Phá Ngọ.

Tam Sát hướng Tây — kị tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai tiếu, Lễ trưởng thành, Làm bếp, Thu tài lộc, Giao dịch

❌ Kỵ: Khai quang, Cưới hỏi, Đào giếng, Lắp cửa, Thăm bệnh

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thiên Ân, Quan Nhật, Yếu An, Ngũ Hợp

⚠️ Sao xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Câu Trần

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Giáp TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Ất SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Bính DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Đinh MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Mậu ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Kỷ TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Canh NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Tân MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Nhâm ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Quý DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Giáp TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Ất HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h