Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ bảy

Lịch ngày 15/11/1980

Ngày 15/11/1980 (Thứ bảy) nhằm ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thân (âm lịch 08/10). Tiết khí Lập Đông. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 82 ngày đến Tết Tân Dậu (05/02/1981)

Âm lịch và can chi

Thứ bảy 15/11/1980 nhằm âm lịch 08/10, ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thân. Ngày ở tiết khí Lập Đông, trực Chấp và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Chấp
  • Sao (28 tú): Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương))
  • Thần: Tư Mệnh
  • Ngày Kim Thổ, xuất hành: Ra đi dễ lỡ tàu xe, cầu tài không được, dọc đường dễ mất của, bất lợi.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Nhâm Dần (3h - 5h)
  • Giáp Thìn (7h - 9h)
  • Ất Tỵ (9h - 11h)
  • Mậu Thân (15h - 17h)
  • Kỷ Dậu (17h - 19h)
  • Tân Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 15/11/1980: Canh Tý (23h - 1h), Tân Sửu (1h - 3h), Quý Mão (5h - 7h), Bính Ngọ (11h - 13h), Đinh Mùi (13h - 15h), Canh Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Nhập nhân khẩu, Cắt móng; việc nên tránh: Cưới hỏi, Động thổ, Đóng thuyền, Đào ao, Đào giếng, Xuất hành, Tu tạo, Nhập trạch, Gác đòn dông, Dời nhà, Làm bếp, Khai trương.

  • Sao tốt: Dương Đức, Bất Tương, Giải Thần, Tư Mệnh
  • Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc, Ngũ Mộ, Thổ Phù, Phục Nhật
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy (hành Thủy). Ngày Nhâm Thìn: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.

Xung Tuất (tuổi Bính Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 15/11/1980 thuộc tiết khí Lập Đông.

Hậu trong ngày: Địa thủy đống

Hậu 2 của tiết Lập Đông: Địa thủy đống. Đất bắt đầu đông cứng. Bắt đầu 12/11/1980, 12:39.

Hậu tiếp theo: Trĩ nhập đại thủy vi thận. Chim trĩ vắng bóng, ven biển nhiều trai lớn; người xưa tưởng trĩ hóa thành trai. Bắt đầu 17/11/1980, 11:46.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng

Năm 1980: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Đinh Hợi: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Đông, 07/11/1980.

Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (20/06/1980). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 15/11/1980

Sinh vào thứ bảy, ngày Nhâm Thìn: tuổi Canh Thân (con Khỉ), mệnh Thạch Lựu Mộc, cung Bọ Cạp, số chủ đạo 8.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com