Lịch vạn niên · Thứ hai
Lịch ngày 19/05/1980
Ngày 19/05/1980 (Thứ hai) nhằm ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân (âm lịch 06/04). Tiết khí Lập Hạ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Đây là ngày Sinh nhật Bác Hồ. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 262 ngày đến Tết Tân Dậu (05/02/1981)
Âm lịch và can chi
Thứ hai 19/05/1980 nhằm âm lịch 06/04, ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân. Ngày ở tiết khí Lập Hạ, trực Bế và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Bế
- Sao (28 tú): Tất (Ô (Quạ))
- Thần: Tư Mệnh
- Ngày Hảo Thương, xuất hành: Xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân, làm việc vừa lòng, như ý muốn.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.
- Nhâm Dần (3h - 5h)
- Giáp Thìn (7h - 9h)
- Ất Tỵ (9h - 11h)
- Mậu Thân (15h - 17h)
- Kỷ Dậu (17h - 19h)
- Tân Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 19/05/1980: Canh Tý (23h - 1h), Tân Sửu (1h - 3h), Quý Mão (5h - 7h), Bính Ngọ (11h - 13h), Đinh Mùi (13h - 15h), Canh Tuất (19h - 21h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Giao dịch, Ký khế ước, Mở nhà xí, Vá tường, Lấp lỗ, Đi săn, Đánh cá; việc nên tránh: An giường, Đào mương, Gác đòn dông, Tu tạo, Khai trương, Khai quang, Nhập trạch, Dời nhà.
- Sao tốt: Thời Đức, Dương Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh
- Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy (hành Thủy). Ngày Nhâm Thìn: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), tức ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.
Xung Tuất (tuổi Bính Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 19/05/1980 thuộc tiết khí Lập Hạ.
Hậu trong ngày: Vương qua sinh
Hậu 3 của tiết Lập Hạ: Vương qua sinh. Dây vương qua, một loài dưa dại, lên xanh. Bắt đầu 16/05/1980, 00:06.
Hậu tiếp theo: Khổ thái tú. Rau đắng trổ hoa. Bắt đầu 21/05/1980, 04:42.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng
Năm 1980: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Tân Tỵ: Bát Bạch. Từ tiết Lập Hạ, 05/05/1980.
Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (23/12/1979). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Sinh nhật Bác Hồ.
Người sinh ngày 19/05/1980
Sinh vào thứ hai, ngày Nhâm Thìn: tuổi Canh Thân (con Khỉ), mệnh Thạch Lựu Mộc, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 33/6.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.