Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ năm

Lịch ngày 14/02/1980

Ngày 14/02/1980 (Thứ năm) nhằm ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi (âm lịch 28/12). Tiết khí Lập Xuân. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Đây là ngày Tình nhân. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 2 ngày đến Tết Canh Thân (16/02/1980)

Âm lịch và can chi

Thứ năm 14/02/1980 nhằm âm lịch 28/12, ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi. Ngày ở tiết khí Lập Xuân, trực Bình và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Bình
  • Sao (28 tú): Đẩu (Giải (Giải Trãi))
  • Thần: Ngọc Đường
  • Ngày Bạch Hổ Túc, xuất hành: Cấm đi xa, làm việc gì cũng khó thành, rất xấu trong mọi việc.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Tân Sửu (1h - 3h)
  • Giáp Thìn (7h - 9h)
  • Bính Ngọ (11h - 13h)
  • Đinh Mùi (13h - 15h)
  • Canh Tuất (19h - 21h)
  • Tân Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 14/02/1980: Canh Tý (23h - 1h), Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Ất Tỵ (9h - 11h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Sửa tường vách, Sửa đường, Tế tự, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Mọi việc không nên.

  • Sao tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Tướng Nhật, Bảo Quang
  • Sao xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Du Họa, Ngũ Hư, Bát Phong, Trùng Nhật
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ (hành Thổ). Ngày Đinh Tỵ: Can Chi cùng hành Hỏa, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.

Xung Hợi (tuổi Tân Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 14/02/1980 thuộc tiết khí Lập Xuân.

Hậu trong ngày: Trập trùng thủy chấn

Hậu 2 của tiết Lập Xuân: Trập trùng thủy chấn. Sâu bọ ngủ đông bắt đầu cựa mình. Bắt đầu 09/02/1980, 21:36.

Từ 20:12 trong ngày: Ngư trắc phụ băng. Cá bơi lên sát mặt nước, như đội những mảnh băng.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Cửu Tử

Năm 1980: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Mậu Dần: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Xuân, 04/02/1980.

Ngày: Cửu Tử. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (23/12/1979). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Ngày Tình nhân.

Người sinh ngày 14/02/1980

Sinh vào thứ năm, ngày Đinh Tỵ, trước Tết Canh Thân: tuổi Kỷ Mùi (con Dê), mệnh Thiên Thượng Hỏa, cung Bảo Bình, số chủ đạo 7.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com