Lịch vạn niên · Thứ ba
Lịch ngày 25/10/1977
Ngày 25/10/1977 (Thứ ba) nhằm ngày Ất Mão, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ (âm lịch 13/09). Tiết khí Sương Giáng. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 105 ngày đến Tết Mậu Ngọ (07/02/1978)
Âm lịch và can chi
Thứ ba 25/10/1977 nhằm âm lịch 13/09, ngày Ất Mão, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ. Ngày ở tiết khí Sương Giáng, trực Chấp và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Chấp
- Sao (28 tú): Vĩ (Hổ (Cọp))
- Thần: Câu Trận
- Ngày Huyền Vũ, xuất hành: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.
- Bính Tý (23h - 1h)
- Mậu Dần (3h - 5h)
- Kỷ Mão (5h - 7h)
- Nhâm Ngọ (11h - 13h)
- Quý Mùi (13h - 15h)
- Ất Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 25/10/1977: Đinh Sửu (1h - 3h), Canh Thìn (7h - 9h), Tân Tỵ (9h - 11h), Giáp Thân (15h - 17h), Bính Tuất (19h - 21h), Đinh Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: không có mục riêng.
- Sao tốt: Lục Hợp, Thánh Tâm, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
- Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Tứ Phế, Ngũ Hư, Câu Trần
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy (hành Thủy). Ngày Ất Mão: Can Chi cùng hành Mộc, tức ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.
Xung Dậu (tuổi Kỷ Dậu, Gà) · Hình Tý · Hại Thìn · Phá Ngọ.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Tiết khí
Ngày 25/10/1977 thuộc tiết khí Sương Giáng.
Hậu trong ngày: Sài nãi tế thú
Hậu 1 của tiết Sương Giáng: Sài nãi tế thú. Sói bắt thú bày ra, người xưa ví như bày lễ. Bắt đầu 23/10/1977, 19:40.
Hậu tiếp theo: Thảo mộc hoàng lạc. Cây cỏ úa vàng, lá rụng. Bắt đầu 28/10/1977, 20:02.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch
Năm 1977: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Canh Tuất: Tam Bích. Từ tiết Hàn Lộ, 08/10/1977.
Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (06/07/1977). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 25/10/1977
Sinh vào thứ ba, ngày Ất Mão: tuổi Đinh Tỵ (con Rắn), mệnh Sa Trung Thổ, cung Bọ Cạp, số chủ đạo 5.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.