Lịch vạn niên · Chủ nhật
Lịch ngày 19/06/1977
Ngày 19/06/1977 (Chủ nhật) nhằm ngày Đinh Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Tỵ (âm lịch 03/05). Tiết khí Mang Chủng. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Đây là ngày của Cha. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 233 ngày đến Tết Mậu Ngọ (07/02/1978)
Âm lịch và can chi
Chủ nhật 19/06/1977 nhằm âm lịch 03/05, ngày Đinh Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Tỵ. Ngày ở tiết khí Mang Chủng, trực Trừ và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Trừ
- Sao (28 tú): Mão (Kê (Gà))
- Thần: Câu Trận
- Ngày Thiên Đường, xuất hành: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Nhâm Dần (3h - 5h)
- Quý Mão (5h - 7h)
- Ất Tỵ (9h - 11h)
- Mậu Thân (15h - 17h)
- Canh Tuất (19h - 21h)
- Tân Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 19/06/1977: Canh Tý (23h - 1h), Tân Sửu (1h - 3h), Giáp Thìn (7h - 9h), Bính Ngọ (11h - 13h), Đinh Mùi (13h - 15h), Kỷ Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Tháo dỡ, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Treo biển, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Trồng trọt, Động thổ; việc nên tránh: Đốn gỗ, Làm xà nhà.
- Sao tốt: Thiên Nguyện, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp
- Sao xấu: Phục Nhật, Bát Chuyên, Câu Trần
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy (hành Thủy). Ngày Đinh Mùi: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.
Xung Sửu (tuổi Tân Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 19/06/1977 thuộc tiết khí Mang Chủng.
Hậu trong ngày: Phản thiệt vô thanh
Hậu 3 của tiết Mang Chủng: Phản thiệt vô thanh. Chim phản thiệt, loài hay hót nhại, im tiếng. Bắt đầu 16/06/1977, 13:33.
Hậu tiếp theo: Lộc giác giải. Hươu rụng sừng. Bắt đầu 21/06/1977, 19:13.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc
Năm 1977: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Bính Ngọ: Thất Xích. Từ tiết Mang Chủng, 06/06/1977.
Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (07/01/1977). Theo phái đếm liền: Tam Bích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Ngày của Cha.
Người sinh ngày 19/06/1977
Sinh vào chủ nhật, ngày Đinh Mùi: tuổi Đinh Tỵ (con Rắn), mệnh Sa Trung Thổ, cung Song Tử, số chủ đạo 4.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.