Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ tư

Lịch ngày 01/09/1976

Ngày 01/09/1976 (Thứ tư) nhằm ngày Bính Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn (âm lịch 08/08). Tiết khí Xử Thử. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 170 ngày đến Tết Đinh Tỵ (18/02/1977)

Âm lịch và can chi

Thứ tư 01/09/1976 nhằm âm lịch 08/08, ngày Bính Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn. Ngày ở tiết khí Xử Thử, trực Thành và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Thành
  • Sao (28 tú): Cơ (Báo (con Báo))
  • Thần: Thiên Hình
  • Ngày Thiên Thương, xuất hành: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Đinh Dậu (17h - 19h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 01/09/1976: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Tân Mão (5h - 7h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Mậu Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đốn gỗ, Động thổ, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Nuôi gia súc; việc nên tránh: Trồng trọt, Làm bếp, Châm cứu, Xuất hành.

  • Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tục Thế, Kim Quỹ
  • Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Huyết Kỵ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ (hành Thổ). Ngày Bính Thìn: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.

Xung Tuất (tuổi Canh Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 01/09/1976 thuộc tiết khí Xử Thử.

Hậu trong ngày: Thiên địa thủy túc

Hậu 2 của tiết Xử Thử: Thiên địa thủy túc. Trời đất bắt đầu se lạnh. Bắt đầu 28/08/1976, 11:37.

Hậu tiếp theo: Hòa nãi đăng. Lúa chín, vào mùa gặt. Bắt đầu 02/09/1976, 15:40.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc

Năm 1976: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Bính Thân: Bát Bạch. Từ tiết Lập Thu, 07/08/1976.

Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (11/07/1976). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 01/09/1976

Sinh vào thứ tư, ngày Bính Thìn: tuổi Bính Thìn (con Rồng), mệnh Sa Trung Thổ, cung Xử Nữ, số chủ đạo 33/6.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com