Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ sáu

Lịch ngày 19/09/1975

Ngày 19/09/1975 (Thứ sáu) nhằm ngày Mậu Thìn, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão (âm lịch 14/08). Tiết khí Bạch Lộ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 134 ngày đến Tết Bính Thìn (31/01/1976)

Âm lịch và can chi

Thứ sáu 19/09/1975 nhằm âm lịch 14/08, ngày Mậu Thìn, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão. Ngày ở tiết khí Bạch Lộ, trực Nguy và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Nguy
  • Sao (28 tú): Quỷ (Dương (Dê))
  • Thần: Thiên Hình
  • Ngày Thiên Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Giáp Dần (3h - 5h)
  • Bính Thìn (7h - 9h)
  • Đinh Tỵ (9h - 11h)
  • Canh Thân (15h - 17h)
  • Tân Dậu (17h - 19h)
  • Quý Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 19/09/1975: Nhâm Tý (23h - 1h), Quý Sửu (1h - 3h), Ất Mão (5h - 7h), Mậu Ngọ (11h - 13h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Nhâm Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Tô vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đính ước, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Khởi nền, An giường, Nhập trạch, Khai trương, Treo biển, Đục lỗ cột, Giao dịch; việc nên tránh: Làm cầu, Lễ trưởng thành, Lợp nhà, Đào giếng.

  • Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Lục Hợp, Bất Tương, Kính An
  • Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Hình
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc (hành Mộc). Ngày Mậu Thìn: Can Chi cùng hành Thổ, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.

Xung Tuất (tuổi Nhâm Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 19/09/1975 thuộc tiết khí Bạch Lộ.

Hậu trong ngày: Quần điểu dưỡng tu

Hậu 3 của tiết Bạch Lộ: Quần điểu dưỡng tu. Chim chóc tích trữ thức ăn cho mùa lạnh. Bắt đầu 18/09/1975, 20:06.

Hậu tiếp theo: Lôi thủy thu thanh. Sấm bắt đầu ngớt. Bắt đầu 23/09/1975, 22:55.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch

Năm 1975: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Ất Dậu: Nhất Bạch. Từ tiết Bạch Lộ, 08/09/1975.

Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (17/07/1975). Theo phái đếm liền: Tam Bích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 19/09/1975

Sinh vào thứ sáu, ngày Mậu Thìn: tuổi Ất Mão (con Mèo), mệnh Đại Khê Thủy, cung Xử Nữ, số chủ đạo 5.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com