Lịch vạn niên · Thứ tư
Lịch ngày 09/07/1975
Ngày 09/07/1975 (Thứ tư) nhằm ngày Bính Thìn, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão (âm lịch 01/06). Tiết khí Tiểu Thử. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 206 ngày đến Tết Bính Thìn (31/01/1976)
Âm lịch và can chi
Thứ tư 09/07/1975 nhằm âm lịch 01/06, ngày Bính Thìn, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão. Ngày ở tiết khí Tiểu Thử, trực Thu và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Thu
- Sao (28 tú): Cơ (Báo (con Báo))
- Thần: Bạch Hổ
- Ngày Chu Tước, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo dễ thua vì đuối lý.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.
- Canh Dần (3h - 5h)
- Nhâm Thìn (7h - 9h)
- Quý Tỵ (9h - 11h)
- Bính Thân (15h - 17h)
- Đinh Dậu (17h - 19h)
- Kỷ Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 09/07/1975: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Tân Mão (5h - 7h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Mậu Tuất (19h - 21h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Nhập nhân khẩu, Thu tài lộc, Nuôi gia súc, Chăn nuôi, Bắt trừ, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Khai trương, Nhập trạch, An giường, Động thổ.
- Sao tốt: Thời Đức, Thiên Mã, Phổ Hộ
- Sao xấu: Thiên Cương, Ngũ Hư, Địa Nang, Bạch Hổ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ (hành Thổ). Ngày Bính Thìn: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.
Xung Tuất (tuổi Canh Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 09/07/1975 thuộc tiết khí Tiểu Thử.
Hậu trong ngày: Ôn phong chí
Hậu 1 của tiết Tiểu Thử: Ôn phong chí. Gió nóng thổi tới. Bắt đầu 08/07/1975, 00:59.
Hậu tiếp theo: Tất suất cư bích. Dế tránh nóng, nép vào chân tường. Bắt đầu 13/07/1975, 06:47.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc
Năm 1975: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Quý Mùi: Tam Bích. Từ tiết Tiểu Thử, 08/07/1975.
Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (18/01/1975). Theo phái đếm liền: Tam Bích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 09/07/1975
Sinh vào thứ tư, ngày Bính Thìn: tuổi Ất Mão (con Mèo), mệnh Đại Khê Thủy, cung Cự Giải, số chủ đạo 11/2.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.