Lịch vạn niên · Thứ hai
Lịch ngày 02/06/1975
Ngày 02/06/1975 (Thứ hai) nhằm ngày Kỷ Mão, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mão (âm lịch 23/04). Tiết khí Tiểu Mãn. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 243 ngày đến Tết Bính Thìn (31/01/1976)
Âm lịch và can chi
Thứ hai 02/06/1975 nhằm âm lịch 23/04, ngày Kỷ Mão, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mão. Ngày ở tiết khí Tiểu Mãn, trực Khai và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Khai
- Sao (28 tú): Trương (Lộc (Hươu))
- Thần: Huyền Vũ
- Ngày Đạo Tặc, xuất hành: Rất xấu, xuất hành dễ bị hại, mất của.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.
- Giáp Tý (23h - 1h)
- Bính Dần (3h - 5h)
- Đinh Mão (5h - 7h)
- Canh Ngọ (11h - 13h)
- Tân Mùi (13h - 15h)
- Quý Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 02/06/1975: Ất Sửu (1h - 3h), Mậu Thìn (7h - 9h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Nhâm Thân (15h - 17h), Giáp Tuất (19h - 21h), Ất Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, An giường, Xuất hành, Tháo dỡ; việc nên tránh: Nuôi gia súc, Nhập trạch, Dời nhà, Thăm bệnh, Đốn gỗ, Gác đòn dông, Lắp cửa, Động thổ.
- Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Âm Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Phổ Hộ, Ngũ Hợp
- Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Địa Nang, Nguyên Vũ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ (hành Thổ). Ngày Kỷ Mão: Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), tức ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.
Xung Dậu (tuổi Quý Dậu, Gà) · Hình Tý · Hại Thìn · Phá Ngọ.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 02/06/1975 thuộc tiết khí Tiểu Mãn.
Hậu trong ngày: Mạch thu chí
Hậu 3 của tiết Tiểu Mãn: Mạch thu chí. Lúa mì chín, đến mùa gặt. Bắt đầu 01/06/1975, 09:25.
Hậu tiếp theo: Đường lang sinh. Bọ ngựa nở con. Bắt đầu 06/06/1975, 14:42.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhất Bạch
Năm 1975: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Tân Tỵ: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Hạ, 06/05/1975.
Ngày: Nhất Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (18/01/1975). Theo phái đếm liền: Tứ Lục.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 02/06/1975
Sinh vào thứ hai, ngày Kỷ Mão: tuổi Ất Mão (con Mèo), mệnh Đại Khê Thủy, cung Song Tử, số chủ đạo 3.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.