Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ ba

Lịch ngày 29/04/1975

Ngày 29/04/1975 (Thứ ba) nhằm ngày Ất Tỵ, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão (âm lịch 19/03). Tiết khí Cốc Vũ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 277 ngày đến Tết Bính Thìn (31/01/1976)

Ghi chú về ngày âm

Những năm 1954–1975, lịch âm dùng ở miền Nam tính theo giờ nhanh hơn bây giờ một tiếng, nên có tháng bắt đầu lệch một ngày. Theo lịch ấy, mùng 1 tháng 3 năm Ất Mão là ngày 12/04/1975, muộn hơn một ngày so với ngày 11/04/1975 ở trang này. Ngày 29/04/1975 theo lịch ấy là ngày 18 tháng 3 năm Ất Mão.

Âm lịch và can chi

Thứ ba 29/04/1975 nhằm âm lịch 19/03, ngày Ất Tỵ, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão. Ngày ở tiết khí Cốc Vũ, trực Trừ và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Trừ
  • Sao (28 tú): Chuỷ (Hầu (Khỉ))
  • Thần: Minh Đường
  • Ngày Bạch Hổ Kiếp, xuất hành: Xuất hành, cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc rất thuận.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Đinh Sửu (1h - 3h)
  • Canh Thìn (7h - 9h)
  • Nhâm Ngọ (11h - 13h)
  • Quý Mùi (13h - 15h)
  • Bính Tuất (19h - 21h)
  • Đinh Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 29/04/1975: Bính Tý (23h - 1h), Mậu Dần (3h - 5h), Kỷ Mão (5h - 7h), Tân Tỵ (9h - 11h), Giáp Thân (15h - 17h), Ất Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đốn gỗ, Xuất hỏa, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Làm chuồng; việc nên tránh: Cưới hỏi, Thu tài lộc, Xuất hành, Khai trương, Ký khế ước, Làm bếp, Trồng trọt.

  • Sao tốt: Âm Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kim Đường, Minh Đường
  • Sao xấu: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Trùng Nhật
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa). Ngày Ất Tỵ: Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.

Xung Hợi (tuổi Kỷ Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Tiết khí

Ngày 29/04/1975 thuộc tiết khí Cốc Vũ.

Hậu trong ngày: Minh cưu phất kỳ vũ

Hậu 2 của tiết Cốc Vũ: Minh cưu phất kỳ vũ. Chim cu gáy rũ lông cánh. Bắt đầu 26/04/1975, 03:14.

Hậu tiếp theo: Đái thắng giáng vu tang. Chim đầu rìu sà xuống cây dâu. Bắt đầu 01/05/1975, 06:42.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tam Bích

Năm 1975: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Canh Thìn: Lục Bạch. Từ tiết Thanh Minh, 05/04/1975.

Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (18/01/1975). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 29/04/1975

Sinh vào thứ ba, ngày Ất Tỵ: tuổi Ất Mão (con Mèo), mệnh Đại Khê Thủy, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 10/1.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com