Lịch vạn niên · Thứ sáu
Lịch ngày 27/12/1974
Ngày 27/12/1974 (Thứ sáu) nhằm ngày Nhâm Dần, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần (âm lịch 15/11). Tiết khí Đông Chí. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 46 ngày đến Tết Ất Mão (11/02/1975)
Ghi chú về ngày âm
Những năm 1954–1975, lịch âm dùng ở miền Nam tính theo giờ nhanh hơn bây giờ một tiếng, nên có tháng bắt đầu lệch một ngày. Theo lịch ấy, mùng 1 tháng 11 năm Giáp Dần là ngày 14/12/1974, muộn hơn một ngày so với ngày 13/12/1974 ở trang này. Ngày 27/12/1974 theo lịch ấy là ngày 14 tháng 11 năm Giáp Dần.
Âm lịch và can chi
Thứ sáu 27/12/1974 nhằm âm lịch 15/11, ngày Nhâm Dần, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần. Ngày ở tiết khí Đông Chí, trực Mãn và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Mãn
- Sao (28 tú): Ngưu (Ngưu (Trâu))
- Thần: Bạch Hổ
- Ngày Thiên Hầu, xuất hành: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.
- Canh Tý (23h - 1h)
- Tân Sửu (1h - 3h)
- Giáp Thìn (7h - 9h)
- Ất Tỵ (9h - 11h)
- Đinh Mùi (13h - 15h)
- Canh Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 27/12/1974: Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Bính Ngọ (11h - 13h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h), Tân Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Khai trương, Ký khế ước, Khai quang, Giải trừ, Lắp máy móc, Gác đòn dông; việc nên tránh: Cưới hỏi, Cầu phúc.
- Sao tốt: Nguyệt Đức, Thời Đức, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Mã, Thiên Vu, Phúc Đức, Bất Tương, Phúc Sinh, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
- Sao xấu: Ngũ Hư, Quy Kỵ, Bạch Hổ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim (hành Kim). Ngày Nhâm Dần: Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Thân (tuổi Bính Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 27/12/1974 thuộc tiết khí Đông Chí.
Hậu trong ngày: Khâu dẫn kết
Hậu 1 của tiết Đông Chí: Khâu dẫn kết. Giun đất cuộn mình dưới đất. Bắt đầu 22/12/1974, 12:55.
Từ 10:45 trong ngày: Mi giác giải. Nai rụng sừng.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục
Năm 1974: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Bính Tý: Nhất Bạch. Từ tiết Đại Tuyết, 07/12/1974.
Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (22/07/1974). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 27/12/1974
Sinh vào thứ sáu, ngày Nhâm Dần: tuổi Giáp Dần (con Hổ), mệnh Đại Khê Thủy, cung Ma Kết, số chủ đạo 33/6.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.