Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ hai

Lịch ngày 16/12/1974

Ngày 16/12/1974 (Thứ hai) nhằm ngày Tân Mão, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần (âm lịch 04/11). Tiết khí Đại Tuyết. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 57 ngày đến Tết Ất Mão (11/02/1975)

Ghi chú về ngày âm

Những năm 1954–1975, lịch âm dùng ở miền Nam tính theo giờ nhanh hơn bây giờ một tiếng, nên có tháng bắt đầu lệch một ngày. Theo lịch ấy, mùng 1 tháng 11 năm Giáp Dần là ngày 14/12/1974, muộn hơn một ngày so với ngày 13/12/1974 ở trang này. Ngày 16/12/1974 theo lịch ấy là mùng 3 tháng 11 năm Giáp Dần.

Âm lịch và can chi

Thứ hai 16/12/1974 nhằm âm lịch 04/11, ngày Tân Mão, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần. Ngày ở tiết khí Đại Tuyết, trực Bình và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Bình
  • Sao (28 tú): Trương (Lộc (Hươu))
  • Thần: Ngọc Đường
  • Ngày Thiên Tài, xuất hành: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.

  • Mậu Tý (23h - 1h)
  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Tân Mão (5h - 7h)
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)
  • Ất Mùi (13h - 15h)
  • Đinh Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 16/12/1974: Kỷ Sửu (1h - 3h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Quý Tỵ (9h - 11h), Bính Thân (15h - 17h), Mậu Tuất (19h - 21h), Kỷ Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Nhập trạch, Tu tạo, Động thổ, Lắp cửa, Gác đòn dông.

  • Sao tốt: Dân Nhật, Bất Tương, Ngũ Hợp, Ngọc Đường, Minh Phệ Đối
  • Sao xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hình, Thiên Lại, Trí Tử, Thiên Tặc, Địa Nang
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc (hành Mộc). Ngày Tân Mão: Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.

Xung Dậu (tuổi Ất Dậu, Gà) · Hình Tý · Hại Thìn · Phá Ngọ.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 16/12/1974 thuộc tiết khí Đại Tuyết.

Hậu trong ngày: Hổ thủy giao

Hậu 2 của tiết Đại Tuyết: Hổ thủy giao. Hổ bắt đầu kết đôi. Bắt đầu 12/12/1974, 17:08.

Hậu tiếp theo: Lệ đĩnh xuất. Cỏ lệ, một loài cỏ giống lan, nhú lên. Bắt đầu 17/12/1974, 15:04.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch

Năm 1974: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Bính Tý: Nhất Bạch. Từ tiết Đại Tuyết, 07/12/1974.

Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (22/07/1974). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 16/12/1974

Sinh vào thứ hai, ngày Tân Mão: tuổi Giáp Dần (con Hổ), mệnh Đại Khê Thủy, cung Nhân Mã, số chủ đạo 4.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com