Lịch vạn niên · Thứ ba
Lịch ngày 10/09/1974
Ngày 10/09/1974 (Thứ ba) nhằm ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần (âm lịch 24/07). Tiết khí Bạch Lộ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 154 ngày đến Tết Ất Mão (11/02/1975)
Âm lịch và can chi
Thứ ba 10/09/1974 nhằm âm lịch 24/07, ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần. Ngày ở tiết khí Bạch Lộ, trực Chấp và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Chấp
- Sao (28 tú): Thất (Trư (Lợn/Heo))
- Thần: Thiên Hình
- Ngày Hảo Thương, xuất hành: Xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân, làm việc vừa lòng, như ý muốn.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.
- Giáp Tý (23h - 1h)
- Ất Sửu (1h - 3h)
- Mậu Thìn (7h - 9h)
- Kỷ Tỵ (9h - 11h)
- Tân Mùi (13h - 15h)
- Giáp Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 10/09/1974: Bính Dần (3h - 5h), Đinh Mão (5h - 7h), Canh Ngọ (11h - 13h), Nhâm Thân (15h - 17h), Quý Dậu (17h - 19h), Ất Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tắm gội, Bắt trừ; việc nên tránh: Tế tự, Cưới hỏi, An giường, Khai trương, Nhập trạch, Thăm bệnh, Gác đòn dông.
- Sao tốt: Nguyệt Không, Giải Thần, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối
- Sao xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Tứ Phế, Quy Kỵ, Bát Chuyên
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy (hành Thủy). Ngày Giáp Dần: Can Chi cùng hành Mộc, tức ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Thân (tuổi Mậu Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 10/09/1974 thuộc tiết khí Bạch Lộ.
Hậu trong ngày: Hồng nhạn lai
Hậu 1 của tiết Bạch Lộ: Hồng nhạn lai. Chim hồng, chim nhạn bay về phương nam. Bắt đầu 08/09/1974, 07:45.
Hậu tiếp theo: Huyền điểu quy. Chim én bay đi tránh rét. Bắt đầu 13/09/1974, 11:10.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục
Năm 1974: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Quý Dậu: Tứ Lục. Từ tiết Bạch Lộ, 08/09/1974.
Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (22/07/1974). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 10/09/1974
Sinh vào thứ ba, ngày Giáp Dần: tuổi Giáp Dần (con Hổ), mệnh Đại Khê Thủy, cung Xử Nữ, số chủ đạo 4.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.