Lịch vạn niên · Thứ sáu
Lịch ngày 14/06/1974
Ngày 14/06/1974 (Thứ sáu) nhằm ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần (âm lịch 24/04 (nhuận)). Tiết khí Mang Chủng. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 242 ngày đến Tết Ất Mão (11/02/1975)
Âm lịch và can chi
Thứ sáu 14/06/1974 nhằm âm lịch 24/04 (nhuận), ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần. Ngày ở tiết khí Mang Chủng, trực Định và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Định
- Sao (28 tú): Ngưu (Ngưu (Trâu))
- Thần: Kim Quỹ
- Ngày Hảo Thương, xuất hành: Xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân, làm việc vừa lòng, như ý muốn.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.
- Canh Dần (3h - 5h)
- Nhâm Thìn (7h - 9h)
- Quý Tỵ (9h - 11h)
- Bính Thân (15h - 17h)
- Đinh Dậu (17h - 19h)
- Kỷ Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 14/06/1974: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Tân Mão (5h - 7h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Mậu Tuất (19h - 21h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Lắp máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Trai tiếu, Dạm ngõ, Đính ước, An vị hương, Xuất hỏa, Giải trừ, Họp mặt thân hữu, Tu tạo, Động thổ, Tháo dỡ, Khởi nền, Đặt chân cột, Lợp nhà, An giường; việc nên tránh: Khai trương, Đốn gỗ, Làm xà nhà, Làm bếp.
- Sao tốt: Nguyệt Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Bất Tương, Phổ Hộ
- Sao xấu: Tử Khí, Ngũ Mộ, Thiên Hình
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ (hành Thổ). Ngày Bính Tuất: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.
Xung Thìn (tuổi Canh Thìn, Rồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 14/06/1974 thuộc tiết khí Mang Chủng.
Hậu trong ngày: Quyết thủy minh
Hậu 2 của tiết Mang Chủng: Quyết thủy minh. Chim bách thanh bắt đầu kêu. Bắt đầu 11/06/1974, 14:21.
Hậu tiếp theo: Phản thiệt vô thanh. Chim phản thiệt, loài hay hót nhại, im tiếng. Bắt đầu 16/06/1974, 19:57.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng
Năm 1974: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Canh Ngọ: Thất Xích. Từ tiết Mang Chủng, 06/06/1974.
Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (24/11/1973). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 14/06/1974
Sinh vào thứ sáu, ngày Bính Tuất: tuổi Giáp Dần (con Hổ), mệnh Đại Khê Thủy, cung Song Tử, số chủ đạo 5.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.