Lịch vạn niên · Thứ bảy
Lịch ngày 16/03/1974
Ngày 16/03/1974 (Thứ bảy) nhằm ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần (âm lịch 23/02). Tiết khí Kinh Trập. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 332 ngày đến Tết Ất Mão (11/02/1975)
Âm lịch và can chi
Thứ bảy 16/03/1974 nhằm âm lịch 23/02, ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần. Ngày ở tiết khí Kinh Trập, trực Trừ và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Trừ
- Sao (28 tú): Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương))
- Thần: Thiên Hình
- Ngày Thiên Hầu, xuất hành: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.
- Canh Dần (3h - 5h)
- Nhâm Thìn (7h - 9h)
- Quý Tỵ (9h - 11h)
- Bính Thân (15h - 17h)
- Đinh Dậu (17h - 19h)
- Kỷ Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 16/03/1974: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Tân Mão (5h - 7h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Mậu Tuất (19h - 21h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Quét dọn nhà, Lấp lỗ, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Mọi việc không nên.
- Sao tốt: Tứ Tướng, Thủ Nhật, Cát Kỳ
- Sao xấu: Nguyệt Hại, Thiên Hình
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ (hành Thổ). Ngày Bính Thìn: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.
Xung Tuất (tuổi Canh Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 16/03/1974 thuộc tiết khí Kinh Trập.
Hậu trong ngày: Thương canh minh
Hậu 2 của tiết Kinh Trập: Thương canh minh. Chim vàng anh cất tiếng hót. Bắt đầu 11/03/1974, 06:09.
Từ 06:29 trong ngày: Ưng hóa vi cưu. Chim ưng ẩn đi, chim cu ra nhiều; người xưa tưởng ưng hóa thành cu.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng
Năm 1974: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Đinh Mão: Nhất Bạch. Từ tiết Kinh Trập, 06/03/1974.
Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (24/11/1973). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 16/03/1974
Sinh vào thứ bảy, ngày Bính Thìn: tuổi Giáp Dần (con Hổ), mệnh Đại Khê Thủy, cung Song Ngư, số chủ đạo 4.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.