Lịch vạn niên · Thứ hai
Lịch ngày 04/03/1974
Ngày 04/03/1974 (Thứ hai) nhằm ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần (âm lịch 11/02). Tiết khí Vũ Thủy. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 344 ngày đến Tết Ất Mão (11/02/1975)
Âm lịch và can chi
Thứ hai 04/03/1974 nhằm âm lịch 11/02, ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần. Ngày ở tiết khí Vũ Thủy, trực Mãn và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Mãn
- Sao (28 tú): Tất (Ô (Quạ))
- Thần: Thiên Hình
- Ngày Thiên Đường, xuất hành: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.
- Bính Dần (3h - 5h)
- Mậu Thìn (7h - 9h)
- Kỷ Tỵ (9h - 11h)
- Nhâm Thân (15h - 17h)
- Quý Dậu (17h - 19h)
- Ất Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 04/03/1974: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h - 3h), Đinh Mão (5h - 7h), Canh Ngọ (11h - 13h), Tân Mùi (13h - 15h), Giáp Tuất (19h - 21h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp mặt thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tô vẽ tượng, Châm cứu; việc nên tránh: Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hỏa, Ở riêng, An vị hương, Làm bếp, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Động thổ, Đốn gỗ.
- Sao tốt: Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kim Đường, Kim Quỹ
- Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Phục Nhật
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa). Ngày Giáp Thìn: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.
Xung Tuất (tuổi Mậu Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 04/03/1974 thuộc tiết khí Vũ Thủy.
Hậu trong ngày: Thảo mộc manh động
Hậu 3 của tiết Vũ Thủy: Thảo mộc manh động. Cây cỏ bắt đầu nảy mầm. Bắt đầu 01/03/1974, 06:25.
Hậu tiếp theo: Đào thủy hoa. Hoa đào bắt đầu nở. Bắt đầu 06/03/1974, 06:07.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc
Năm 1974: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Bính Dần: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Xuân, 04/02/1974.
Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (24/11/1973). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 04/03/1974
Sinh vào thứ hai, ngày Giáp Thìn: tuổi Giáp Dần (con Hổ), mệnh Đại Khê Thủy, cung Song Ngư, số chủ đạo 10/1.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.