Lịch vạn niên · Thứ bảy
Lịch ngày 26/02/1972
Ngày 26/02/1972 (Thứ bảy) nhằm ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tý (âm lịch 12/01). Tiết khí Vũ Thủy. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 343 ngày đến Tết Quý Sửu (03/02/1973)
Âm lịch và can chi
Thứ bảy 26/02/1972 nhằm âm lịch 12/01, ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tý. Ngày ở tiết khí Vũ Thủy, trực Thu và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Thu
- Sao (28 tú): Nữ (Bức (Dơi))
- Thần: Câu Trận
- Ngày Hảo Thương, xuất hành: Xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân, làm việc vừa lòng, như ý muốn.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Tân Sửu (1h - 3h)
- Giáp Thìn (7h - 9h)
- Bính Ngọ (11h - 13h)
- Đinh Mùi (13h - 15h)
- Canh Tuất (19h - 21h)
- Tân Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 26/02/1972: Canh Tý (23h - 1h), Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Ất Tỵ (9h - 11h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tô vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Đính ước, Dạm ngõ, Cắt may áo, Lễ trưởng thành, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Khởi nền, Lắp cửa, An giường, Dời nhà, Làm kho, Đan lưới, Nuôi gia súc; việc nên tránh: Đốn gỗ, Làm bếp, Đánh cá, Nhập trạch.
- Sao tốt: Thiên Đức, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Thánh Tâm
- Sao xấu: Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật, Câu Trần
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ (hành Thổ). Ngày Đinh Hợi: Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), tức ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.
Xung Tỵ (tuổi Tân Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 26/02/1972 thuộc tiết khí Vũ Thủy.
Hậu trong ngày: Hậu nhạn bắc
Hậu 2 của tiết Vũ Thủy: Hậu nhạn bắc. Đàn nhạn theo mùa bay về phương bắc. Bắt đầu 24/02/1972, 19:18.
Hậu tiếp theo: Thảo mộc manh động. Cây cỏ bắt đầu nảy mầm. Bắt đầu 29/02/1972, 18:44.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tam Bích
Năm 1972: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Nhâm Dần: Bát Bạch. Từ tiết Lập Xuân, 05/02/1972.
Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (05/12/1971). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 26/02/1972
Sinh vào thứ bảy, ngày Đinh Hợi: tuổi Nhâm Tý (con Chuột), mệnh Tang Đố Mộc, cung Song Ngư, số chủ đạo 11/2.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.