Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ năm

Lịch ngày 14/10/1971

Ngày 14/10/1971 (Thứ năm) nhằm ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi (âm lịch 26/08). Tiết khí Hàn Lộ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Đây là ngày Nông dân Việt Nam. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 124 ngày đến Tết Nhâm Tý (15/02/1972)

Âm lịch và can chi

Thứ năm 14/10/1971 nhằm âm lịch 26/08, ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi. Ngày ở tiết khí Hàn Lộ, trực Khai và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Khai
  • Sao (28 tú): Khuê (Lang (Sói))
  • Thần: Bạch Hổ
  • Ngày Thiên Môn, xuất hành: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Canh Tý (23h - 1h)
  • Tân Sửu (1h - 3h)
  • Giáp Thìn (7h - 9h)
  • Ất Tỵ (9h - 11h)
  • Đinh Mùi (13h - 15h)
  • Canh Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 14/10/1971: Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Bính Ngọ (11h - 13h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h), Tân Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai tiếu, Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi, Cầu y, Chữa bệnh, Động thổ, Nhập học, Khởi nền, Quét dọn nhà, Dựng cột, Gác đòn dông, Mở kho, Xuất hàng hóa, Mua bất động sản, Trồng trọt, Chăn nuôi; việc nên tránh: Lắp cửa, An giường, Cắt may áo, Nhập trạch.

  • Sao tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Lục Nghi, Kim Đường, Trừ Thần, Kim Quỹ, Minh Phệ
  • Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Ly
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim (hành Kim). Ngày Nhâm Thân: Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.

Xung Dần (tuổi Bính Dần, Hổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 14/10/1971 thuộc tiết khí Hàn Lộ.

Hậu trong ngày: Hồng nhạn lai tân

Hậu 1 của tiết Hàn Lộ: Hồng nhạn lai tân. Những đàn nhạn cuối cùng bay về nam. Bắt đầu 09/10/1971, 05:58.

Từ 07:19 trong ngày: Tước nhập đại thủy vi cáp. Chim sẻ vắng bóng, ven biển nhiều sò; người xưa tưởng sẻ hóa thành sò.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Thất Xích

Năm 1971: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Mậu Tuất: Tam Bích. Từ tiết Hàn Lộ, 09/10/1971.

Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (08/06/1971). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Nông dân Việt Nam.

Người sinh ngày 14/10/1971

Sinh vào thứ năm, ngày Nhâm Thân: tuổi Tân Hợi (con Lợn), mệnh Thoa Xuyến Kim, cung Thiên Bình, số chủ đạo 6.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com