Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ ba

Lịch ngày 28/09/1971

Ngày 28/09/1971 (Thứ ba) nhằm ngày Bính Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi (âm lịch 10/08). Tiết khí Thu Phân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 140 ngày đến Tết Nhâm Tý (15/02/1972)

Âm lịch và can chi

Thứ ba 28/09/1971 nhằm âm lịch 10/08, ngày Bính Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi. Ngày ở tiết khí Thu Phân, trực Nguy và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Nguy
  • Sao (28 tú): Dực (Xà (Rắn))
  • Thần: Thiên Hình
  • Ngày Thiên Môn, xuất hành: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Đinh Dậu (17h - 19h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 28/09/1971: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Tân Mão (5h - 7h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Mậu Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Đính ước, Dạm ngõ, Tế tự, Cầu phúc, An vị hương, Xuất hỏa, Tu tạo, Động thổ, Gác đòn dông, Lắp cửa, Khởi nền, Dựng cột, Đặt chân cột, Đào ao, Dời nhà, Nhập trạch, Ký khế ước; việc nên tránh: Cưới hỏi, Xây miếu, Làm cầu, Đóng thuyền, Làm bếp.

  • Sao tốt: Mẫu Thương, Lục Hợp, Kính An
  • Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Hình
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ (hành Thổ). Ngày Bính Thìn: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.

Xung Tuất (tuổi Canh Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 28/09/1971 thuộc tiết khí Thu Phân.

Hậu trong ngày: Lôi thủy thu thanh

Hậu 1 của tiết Thu Phân: Lôi thủy thu thanh. Sấm bắt đầu ngớt. Bắt đầu 23/09/1971, 23:44.

Hậu tiếp theo: Trập trùng phôi hộ. Sâu bọ đắp đất lấp cửa hang. Bắt đầu 29/09/1971, 02:08.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng

Năm 1971: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Đinh Dậu: Tứ Lục. Từ tiết Bạch Lộ, 08/09/1971.

Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (08/06/1971). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 28/09/1971

Sinh vào thứ ba, ngày Bính Thìn: tuổi Tân Hợi (con Lợn), mệnh Thoa Xuyến Kim, cung Thiên Bình, số chủ đạo 10/1.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com