Lịch vạn niên · Thứ ba
Lịch ngày 14/07/1970
Ngày 14/07/1970 (Thứ ba) nhằm ngày Ất Mùi, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất (âm lịch 12/06). Tiết khí Tiểu Thử. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 197 ngày đến Tết Tân Hợi (27/01/1971)
Âm lịch và can chi
Thứ ba 14/07/1970 nhằm âm lịch 12/06, ngày Ất Mùi, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất. Ngày ở tiết khí Tiểu Thử, trực Kiến và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Kiến
- Sao (28 tú): Vĩ (Hổ (Cọp))
- Thần: Huyền Vũ
- Ngày Bạch Hổ Túc, xuất hành: Cấm đi xa, làm việc gì cũng khó thành, rất xấu trong mọi việc.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Mậu Dần (3h - 5h)
- Kỷ Mão (5h - 7h)
- Tân Tỵ (9h - 11h)
- Giáp Thân (15h - 17h)
- Bính Tuất (19h - 21h)
- Đinh Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 14/07/1970: Bính Tý (23h - 1h), Đinh Sửu (1h - 3h), Canh Thìn (7h - 9h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Quý Mùi (13h - 15h), Ất Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may áo, Lễ trưởng thành, Giao dịch, Điêu khắc, Thu tài lộc, Làm chuồng, Đóng xe/dụng cụ, Dạy trâu ngựa; việc nên tránh: Dời nhà, Nhập trạch, Trồng trọt, Động thổ, Làm bếp, Đốn gỗ, Gác đòn dông.
- Sao tốt: Thủ Nhật, Bất Tương, Thánh Tâm
- Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyên Vũ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Sa Trung Kim (hành Kim). Ngày Ất Mùi: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.
Xung Sửu (tuổi Kỷ Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Tiết khí
Ngày 14/07/1970 thuộc tiết khí Tiểu Thử.
Hậu trong ngày: Tất suất cư bích
Hậu 2 của tiết Tiểu Thử: Tất suất cư bích. Dế tránh nóng, nép vào chân tường. Bắt đầu 13/07/1970, 02:00.
Hậu tiếp theo: Ưng thủy chí. Chim ưng bắt đầu vồ bắt mồi. Bắt đầu 18/07/1970, 07:50.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng
Năm 1970: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Quý Mùi: Cửu Tử. Từ tiết Tiểu Thử, 07/07/1970.
Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (13/06/1970). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 14/07/1970
Sinh vào thứ ba, ngày Ất Mùi: tuổi Canh Tuất (con Chó), mệnh Thoa Xuyến Kim, cung Cự Giải, số chủ đạo 11/2.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.