Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ sáu

Lịch ngày 19/06/1970

Ngày 19/06/1970 (Thứ sáu) nhằm ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất (âm lịch 16/05). Tiết khí Mang Chủng. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 222 ngày đến Tết Tân Hợi (27/01/1971)

Âm lịch và can chi

Thứ sáu 19/06/1970 nhằm âm lịch 16/05, ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất. Ngày ở tiết khí Mang Chủng, trực Kiến và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Kiến
  • Sao (28 tú): Ngưu (Ngưu (Trâu))
  • Thần: Tư Mệnh
  • Ngày Thiên Thương, xuất hành: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.

  • Bính Tý (23h - 1h)
  • Đinh Sửu (1h - 3h)
  • Kỷ Mão (5h - 7h)
  • Nhâm Ngọ (11h - 13h)
  • Giáp Thân (15h - 17h)
  • Ất Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 19/06/1970: Mậu Dần (3h - 5h), Canh Thìn (7h - 9h), Tân Tỵ (9h - 11h), Quý Mùi (13h - 15h), Bính Tuất (19h - 21h), Đinh Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Xuất hành, Dạy trâu ngựa, Lấy mật, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Trai tiếu, Lợp nhà, Động thổ.

  • Sao tốt: Dương Đức, Quan Nhật, Kim Đường, Tư Mệnh, Minh Phệ
  • Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Thổ Phù
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Ngọ kỵ lợp nhà, chủ nhà phải sửa lại.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). Ngày Canh Ngọ: Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Mùi · Tam hợp Dần, Tuất thành Hỏa cục.

Xung Tý (tuổi Giáp Tý, Chuột) · Hình tự hình · Hại Sửu · Phá Mão.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Tiết khí

Ngày 19/06/1970 thuộc tiết khí Mang Chủng.

Hậu trong ngày: Phản thiệt vô thanh

Hậu 3 của tiết Mang Chủng: Phản thiệt vô thanh. Chim phản thiệt, loài hay hót nhại, im tiếng. Bắt đầu 16/06/1970, 20:56.

Hậu tiếp theo: Lộc giác giải. Hươu rụng sừng. Bắt đầu 22/06/1970, 02:42.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tam Bích

Năm 1970: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Nhâm Ngọ: Nhất Bạch. Từ tiết Mang Chủng, 06/06/1970.

Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (13/06/1970). Theo phái đếm liền: Tứ Lục.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 19/06/1970

Sinh vào thứ sáu, ngày Canh Ngọ: tuổi Canh Tuất (con Chó), mệnh Thoa Xuyến Kim, cung Song Tử, số chủ đạo 33/6.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com