Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ sáu

Lịch ngày 23/01/1970

Ngày 23/01/1970 (Thứ sáu) nhằm ngày Quý Mão, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu (âm lịch 16/12). Tiết khí Đại Hàn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 14 ngày đến Tết Canh Tuất (06/02/1970)

Âm lịch và can chi

Thứ sáu 23/01/1970 nhằm âm lịch 16/12, ngày Quý Mão, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu. Ngày ở tiết khí Đại Hàn, trực Mãn và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Mãn
  • Sao (28 tú): Cang (Long (Rồng))
  • Thần: Kim Đường
  • Ngày Thanh Long Túc, xuất hành: Không nên đi xa, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo đuối lý.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.

  • Nhâm Tý (23h - 1h)
  • Giáp Dần (3h - 5h)
  • Ất Mão (5h - 7h)
  • Mậu Ngọ (11h - 13h)
  • Kỷ Mùi (13h - 15h)
  • Tân Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 23/01/1970: Quý Sửu (1h - 3h), Bính Thìn (7h - 9h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Canh Thân (15h - 17h), Nhâm Tuất (19h - 21h), Quý Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Xuất hành, Khởi nền, An giường, Thu tài lộc, Giao dịch, Ký khế ước, Cưới hỏi, Trồng trọt; việc nên tránh: Treo biển, Nhập trạch, Gác đòn dông, Cầu phúc, Kiện tụng, Làm xà nhà, Làm bếp, Đào ao, Lắp cửa, Động thổ, Đào giếng.

  • Sao tốt: Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Bảo Quang, Minh Phệ Đối
  • Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim (hành Kim). Ngày Quý Mão: Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.

Xung Dậu (tuổi Đinh Dậu, Gà) · Hình Tý · Hại Thìn · Phá Ngọ.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 23/01/1970 thuộc tiết khí Đại Hàn.

Hậu trong ngày: Kê thủy nhũ

Hậu 1 của tiết Đại Hàn: Kê thủy nhũ. Gà mái bắt đầu đẻ trứng, ấp con. Bắt đầu 20/01/1970, 18:23.

Hậu tiếp theo: Chinh điểu lệ tật. Chim ưng, chim cắt săn mồi dữ và nhanh. Bắt đầu 25/01/1970, 16:24.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục

Năm 1969: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Đinh Sửu: Lục Bạch. Từ tiết Tiểu Hàn, 06/01/1970.

Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (15/12/1969). Theo phái đếm liền: Thất Xích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 23/01/1970

Sinh vào thứ sáu, ngày Quý Mão, trước Tết Canh Tuất: tuổi Kỷ Dậu (con Gà), mệnh Đại Trạch Thổ, cung Bảo Bình, số chủ đạo 5.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com