Lịch vạn niên · Thứ hai
Lịch ngày 22/12/1969
Ngày 22/12/1969 (Thứ hai) nhằm ngày Tân Mùi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Dậu (âm lịch 14/11). Tiết khí Đông Chí, giao tiết lúc 07:43. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Đây là ngày Quân đội nhân dân. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 46 ngày đến Tết Canh Tuất (06/02/1970)
Âm lịch và can chi
Thứ hai 22/12/1969 nhằm âm lịch 14/11, ngày Tân Mùi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Dậu. Ngày ở tiết khí Đông Chí, trực Nguy và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Nguy
- Sao (28 tú): Trương (Lộc (Hươu))
- Thần: Câu Trận
- Ngày Thiên Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Canh Dần (3h - 5h)
- Tân Mão (5h - 7h)
- Quý Tỵ (9h - 11h)
- Bính Thân (15h - 17h)
- Mậu Tuất (19h - 21h)
- Kỷ Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 22/12/1969: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Đinh Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: An giường, Bắc giàn gỗ, Tế tự, Tô vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Đốn gỗ, Làm xà nhà, Đục lỗ cột, Mở nhà xí, Đi săn; việc nên tránh: Làm bếp, Lắp cửa, Làm cầu, Khai trương.
- Sao tốt: Yếu An
- Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích, Câu Trần
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). Ngày Tân Mùi: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.
Xung Sửu (tuổi Ất Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 22/12/1969 thuộc tiết khí Đông Chí, giao tiết lúc 07:43 giờ Việt Nam ngay trong ngày này.
Hậu trong ngày: Lệ đĩnh xuất
Hậu 3 của tiết Đại Tuyết: Lệ đĩnh xuất. Cỏ lệ, một loài cỏ giống lan, nhú lên. Bắt đầu 17/12/1969, 09:50.
Từ 07:43 trong ngày: Khâu dẫn kết. Giun đất cuộn mình dưới đất.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch
Năm 1969: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Bính Tý: Thất Xích. Từ tiết Đại Tuyết, 07/12/1969.
Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (15/12/1969). Theo phái đếm liền: Tam Bích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Quân đội nhân dân.
Người sinh ngày 22/12/1969
Sinh vào thứ hai, ngày Tân Mùi: tuổi Kỷ Dậu (con Gà), mệnh Đại Trạch Thổ, cung Nhân Mã hoặc Ma Kết (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 5.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.